Cách dùng "但我总觉得 那就是何韩的地盘" (dàn wǒ zǒng jué de nà jiù shì hé hán de dì pán) trong hội thoại tiếng Trung

dànzǒngjuéde jiùshìhándepán

nhưng chị cứ có cảm giác đó là địa bàn của He Han

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:16
zhī qián wǒ zhè ge dà tào fáng lǐ miàn jìn jìn chū chū yě bù zhī dào duō shǎo cì le

之前我这个大套房里面 进进出出也不知道多少次了

Trước đây cái căn hộ lớn đó chị ra vào không biết bao nhiêu lần

LINE 0226:19
PLAYING SCENE
dàn wǒ zǒng jué de nà jiù shì hé hán de dì pán

但我总觉得 那就是何韩的地盘

nhưng chị cứ có cảm giác đó là địa bàn của He Han

LINE 0326:22
dàn
zuó
tiān
jiù
zhù
le
wǎn
shàng

Vậy mà chỉ mới ngủ một đêm qua thôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp26:19
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 249 clips (Page 3 of 13)
我这儿都没问题 厉害呀 范叔
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ér dōu méi wèn tí lì hài ya fàn shūbên tôi đều không vấn đề gì. Ghê thật đấy, Bác Fan.
你知道《六州破》上线到现在 我一共分了多少钱吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào 《 liù zhōu pò 》 shàng xiàn dào xiàn zài wǒ yī gòng fēn le duō shǎo qián mabác có biết từ khi Lục Châu Phá ra mắt đến nay tôi đã nhận được bao nhiêu tiền không?
你知道我拿多少林展翘拿多少吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ ná duō shǎo lín zhǎn qiào ná duō shǎo maBác biết tôi nhận bao nhiêu, Lâm Triển Kiều nhận bao nhiêu không?
你们怎么分的我就不知道了
HSK 2
0:03s
nǐ men zěn me fēn de wǒ jiù bù zhī dào leCác bạn phân chia thế nào tôi không biết được.
分成比例那都是差很多的 是
HSK 7
0:03s
fēn chéng bǐ lì nà dōu shì chà hěn duō de shìgiữa từng biên tập viên và tác giả đều rất khác nhau. Đúng vậy.
公司呢先划走三分之一
HSK 5
0:03s
gōng sī ne xiān huà zǒu sān fēn zhī yīCông ty lấy trước một phần ba,
长期捆绑了 如果没什么特殊原因的话
HSK 5
0:03s
cháng qī kǔn bǎng le rú guǒ méi shén me tè shū yuán yīn de huàlâu dài như vậy sao? Nếu không có lý do đặc biệt gì thì
回邮件呢 怎么了
HSK 3
0:03s
huí yóu jiàn ne zěn me leĐang trả lời email. Có chuyện gì không?
以前我不管多晚都是会回来的
HSK 4
0:03s
yǐ qián wǒ bù guǎn duō wǎn dōu shì huì huí lái deTrước đây dù muộn đến đâu tôi cũng về.
但是昨天吧 何韩他说下雨天就别走了
HSK 2
0:03s
dàn shì zuó tiān ba hé hán tā shuō xià yǔ tiān jiù bié zǒu leNhưng hôm qua thì... He Han bảo trời mưa thì đừng về nữa.
但是起床之后呢就发现 牙刷 牙膏都没有
HSK 4
0:03s
dàn shì qǐ chuáng zhī hòu ne jiù fā xiàn yá shuā yá gāo dōu méi yǒuNhưng khi thức dậy thì phát hiện ra là... Không có bàn chải, không có kem đánh răng.
要是有的话 就是别的女人留下来的
HSK 4
0:03s
yào shì yǒu de huà jiù shì bié de nǚ rén liú xià lái deNếu có sẵn thì... Tức là có người phụ nữ khác để lại rồi.
我要不要再带点什么过去
HSK 3
0:03s
wǒ yào bù yào zài dài diǎn shén me guò qùTôi có nên mang thêm đồ sang đó không.
否则下次再住那儿的时候 还是什么都没有
HSK 4
0:03s
fǒu zé xià cì zài zhù nà ér de shí hòu hái shì shén me dōu méi yǒuKhông thì lần sau ở lại chỗ đó, vẫn chẳng có gì hết.
我还得再回来拿 那多不方便 你说是吧
HSK 3
0:03s
wǒ hái dé zài huí lái ná nà duō bù fāng biàn nǐ shuō shì baLại phải về nhà lấy. Bất tiện lắm, bạn nói đúng không?
这还用问他吗 我总不见得一个牙刷一支牙膏
HSK 7
0:03s
zhè hái yòng wèn tā ma wǒ zǒng bú jiàn de yí gè yá shuā yī zhī yá gāoCần phải hỏi anh ấy à? Chẳng lẽ chỉ vì cái bàn chải với tuýp kem đánh răng
我还特地给他打一个电话 问他到底能不能拿呀
HSK 6
0:03s
wǒ hái tè dì gěi tā dǎ yí gè diàn huà wèn tā dào dǐ néng bù néng ná yamà tôi lại phải đặc biệt gọi điện cho anh ấy hỏi xem có mang sang được không?
不然就是不想让你在那儿过夜
HSK 5
0:03s
bù rán jiù shì bù xiǎng ràng nǐ zài nà ér guò yèKhông thì tức là anh ấy không muốn bạn ngủ lại đó.
当然了之前他也提出过 但是我从来没有答应过
HSK 4
0:03s
dāng rán le zhī qián tā yě tí chū guò dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu dā yìng guòTất nhiên trước đây anh ấy cũng từng đề nghị rồi, nhưng tôi chưa bao giờ đồng ý.
其实是完全不一样的 晚上走呢代表着
HSK 5
0:03s
qí shí shì wán quán bù yí yàng de wǎn shàng zǒu ne dài biǎo zhethực ra là hoàn toàn khác nhau. Về buổi tối có nghĩa là