Cách dùng "都有男人抢着给她买单的呀" (dōu yǒu nán rén qiǎng zhe gěi tā mǎi dān de ya) trong hội thoại tiếng Trung
都有男人抢着给她买单的呀
đều có đàn ông tranh nhau trả tiền cho họ đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:01
xiǎng zhe gè zhǒng fāng fǎ ràng nǐ qù mǎi dān nà bú shì suǒ yǒu de nǚ rén
想着各种方法让你去买单 那不是所有的女人
“anh ta nghĩ đủ cách để mày trả tiền. Đâu phải tất cả phụ nữ”
LINE 0219:03
PLAYING SCENEdōu都
yǒu有
nán男
rén人
qiǎng抢
zhe着
gěi给
tā她
mǎi买
dān单
de的
ya呀
“đều có đàn ông tranh nhau trả tiền cho họ đâu.”
LINE 0319:06
wǔ shí bā kuài qián gēn xǐ huān de rén chī gè fàn zài shàng hǎi yǐ jīng hěn huá suàn le
五十八块钱跟喜欢的人吃个饭 在上海已经很划算了
“58 tệ để ăn cùng người mình thích, ở Thượng Hải vậy là rẻ lắm rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 13 of 13)
HSK 5
0:03s
xiè xiè yì kǎi zǒng lái yī xià wǒ bàn gōng shì bù dǒng suí shí wènCảm ơn Anh Yikai, vào văn phòng tôi một chút Không hiểu cứ hỏi bất cứ lúc nào

HSK 4
0:03s
sòng zǒu wēn shén hái néng mài gè hǎo jià qiánTiễn được cái của nợ đi mà còn bán được giá tốt

HSK 5
0:03s
nà wǒ men shuō hǎo le zhǐ yào hé hán yuàn yì mài wǒ men liǎng piào zàn chéngVậy thì chúng ta thống nhất rồi nhé Chỉ cần He Han đồng ý bán Hai phiếu của chúng ta đều thuận

HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo dǎi shì dà xué tóng xué nǐ jiù nìng kě zhàn zài qián zhè biānDù sao hai người cũng là bạn đại học Anh thà đứng về phía tiền

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè rén chī fàn wèi shén me zǒng shì yào jiào shàng tāChúng ta ăn hai người thôi Sao lúc nào cũng phải gọi cô ấy theo

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói duyên số đến đôi khi cứ bất ngờ như vậy

HSK 6
0:03s
dāng chū ràng zhǎn qiào gēn wǒ men zhàn bǐ yī yàng duōBan đầu để Triển Kiều có cổ phần ngang chúng ta

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi tā shǒu lǐ yǒu hé hán nǐ xiǎng zěn me yànglà vì cô ấy nắm He Han trong tay Anh muốn làm gì đây