Cách dùng "跟人家友好一点 好歹人家也是平台的人哪" (gēn rén jiā yǒu hǎo yì diǎn hǎo dǎi rén jiā yě shì píng tái de rén nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
跟人家友好一点 好歹人家也是平台的人哪
Thân thiện với người ta một chút Dù sao người ta cũng là người của nền tảng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:31
yī huì er nǐ jiàn le rén jiā zhī hòu bú yào yì zhí bǎn zhe liǎn
一会儿你见了人家之后 不要一直板着脸
“Lát nữa gặp người ta rồi Đừng cứ nhăn mặt như vậy”
LINE 0205:35
PLAYING SCENEgēn rén jiā yǒu hǎo yì diǎn hǎo dǎi rén jiā yě shì píng tái de rén nǎ
跟人家友好一点 好歹人家也是平台的人哪
“Thân thiện với người ta một chút Dù sao người ta cũng là người của nền tảng”
LINE 0305:39
wǒ jiù zhè tài dù bù hǎo ma tài dù bù tǐng hǎo de ma
我就这态度不好吗 态度不挺好的吗
“Thái độ của tôi vậy là không tốt sao Thái độ như vậy không tốt lắm sao”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 3 of 13)
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào 《 liù zhōu pò 》 shàng xiàn dào xiàn zài wǒ yī gòng fēn le duō shǎo qián mabác có biết từ khi Lục Châu Phá ra mắt đến nay tôi đã nhận được bao nhiêu tiền không?

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ ná duō shǎo lín zhǎn qiào ná duō shǎo maBác biết tôi nhận bao nhiêu, Lâm Triển Kiều nhận bao nhiêu không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
fēn chéng bǐ lì nà dōu shì chà hěn duō de shìgiữa từng biên tập viên và tác giả đều rất khác nhau. Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cháng qī kǔn bǎng le rú guǒ méi shén me tè shū yuán yīn de huàlâu dài như vậy sao? Nếu không có lý do đặc biệt gì thì

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yǐ qián wǒ bù guǎn duō wǎn dōu shì huì huí lái deTrước đây dù muộn đến đâu tôi cũng về.

HSK 2
0:03s
dàn shì zuó tiān ba hé hán tā shuō xià yǔ tiān jiù bié zǒu leNhưng hôm qua thì... He Han bảo trời mưa thì đừng về nữa.

HSK 4
0:03s
dàn shì qǐ chuáng zhī hòu ne jiù fā xiàn yá shuā yá gāo dōu méi yǒuNhưng khi thức dậy thì phát hiện ra là... Không có bàn chải, không có kem đánh răng.

HSK 4
0:03s
yào shì yǒu de huà jiù shì bié de nǚ rén liú xià lái deNếu có sẵn thì... Tức là có người phụ nữ khác để lại rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
fǒu zé xià cì zài zhù nà ér de shí hòu hái shì shén me dōu méi yǒuKhông thì lần sau ở lại chỗ đó, vẫn chẳng có gì hết.

HSK 3
0:03s
wǒ hái dé zài huí lái ná nà duō bù fāng biàn nǐ shuō shì baLại phải về nhà lấy. Bất tiện lắm, bạn nói đúng không?

HSK 7
0:03s
zhè hái yòng wèn tā ma wǒ zǒng bú jiàn de yí gè yá shuā yī zhī yá gāoCần phải hỏi anh ấy à? Chẳng lẽ chỉ vì cái bàn chải với tuýp kem đánh răng

HSK 6
0:03s
wǒ hái tè dì gěi tā dǎ yí gè diàn huà wèn tā dào dǐ néng bù néng ná yamà tôi lại phải đặc biệt gọi điện cho anh ấy hỏi xem có mang sang được không?

HSK 5
0:03s
bù rán jiù shì bù xiǎng ràng nǐ zài nà ér guò yèKhông thì tức là anh ấy không muốn bạn ngủ lại đó.

HSK 4
0:03s
dāng rán le zhī qián tā yě tí chū guò dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu dā yìng guòTất nhiên trước đây anh ấy cũng từng đề nghị rồi, nhưng tôi chưa bao giờ đồng ý.

HSK 5
0:03s
qí shí shì wán quán bù yí yàng de wǎn shàng zǒu ne dài biǎo zhethực ra là hoàn toàn khác nhau. Về buổi tối có nghĩa là

HSK 4
0:03s
zhè liǎng gè rén hái shì zài tán liàn ài dàn shì ne shēng huó shì gè guò gè dehai người vẫn đang yêu nhau, nhưng cuộc sống vẫn riêng ai nấy sống.