Cách dùng "价格上绝对让你们茞星满意" (jià gé shàng jué duì ràng nǐ men chén xīng mǎn yì) trong hội thoại tiếng Trung

jiàshàngjuéduìràngmenchénxīngmǎn

Về giá cả, Chen Xing nhất định sẽ hài lòng

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:34
chén
xīng
de
xiǎo
huǒ
bàn
hái
zài
zhè
ér
ne

Người của Chen Xing đang ngồi đây đấy

LINE 0239:39
PLAYING SCENE
jià
shàng
jué
duì
ràng
men
chén
xīng
mǎn

Về giá cả, Chen Xing nhất định sẽ hài lòng

LINE 0339:42
fàn
shū

Bác Fan

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp39:39
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 249 clips (Page 11 of 13)
以后你住你的酒店 我回我的家
HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ zhù nǐ de jiǔ diàn wǒ huí wǒ de jiāSau này anh ở khách sạn của anh, tôi về nhà tôi
你写你的小说 我做我的编辑
HSK 6
0:03s
nǐ xiě nǐ de xiǎo shuō wǒ zuò wǒ de biān jíAnh viết truyện của anh, tôi làm biên tập viên của tôi
你现在是要把我们的感情问题 上升到合作关系是吗
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài shì yào bǎ wǒ men de gǎn qíng wèn tí shàng shēng dào hé zuò guān xì shì maBây giờ cô muốn đem chuyện tình cảm của chúng ta Nâng lên thành vấn đề hợp tác đúng không?
但你上哪儿去找一个 跟我一样的作者
HSK 4
0:03s
dàn nǐ shàng nǎ ér qù zhǎo yí gè gēn wǒ yī yàng de zuò zhěNhưng cô tìm ở đâu ra được một người Tác giả như tôi chứ?
知道怎么尊重编辑 你不用找一大把
HSK 6
0:03s
zhī dào zěn me zūn zhòng biān jí nǐ bù yòng zhǎo yī dà bǎCòn biết cách tôn trọng biên tập viên Cô không cần tìm cả đống đâu
我公司不是只有他一个作者
HSK 4
0:03s
wǒ gōng sī bú shì zhǐ yǒu tā yí gè zuò zhěCông ty tôi không chỉ có mình anh ấy là tác giả.
我确实没想到你们会突然分手
HSK 5
0:03s
wǒ què shí méi xiǎng dào nǐ men huì tū rán fēn shǒuTôi thật sự không ngờ hai người lại chia tay đột ngột như vậy.
何韩现在是我们手上 最大的一张牌
HSK 4
0:03s
hé hán xiàn zài shì wǒ men shǒu shàng zuì dà de yī zhāng páiHe Han hiện tại là lá bài lớn nhất trong tay chúng tôi.
我们不希望因为任何原因 丢掉这张牌
HSK 4
0:03s
wǒ men bù xī wàng yīn wèi rèn hé yuán yīn diū diào zhè zhāng páiChúng tôi không muốn vì bất kỳ lý do gì mà đánh mất lá bài đó.
所以现在我们可以做点什么 为你们修复一下关系
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ xiàn zài wǒ men kě yǐ zuò diǎn shén me wèi nǐ men xiū fù yī xià guān xìVì vậy, bây giờ chúng tôi có thể làm gì đó để hàn gắn lại mối quan hệ cho hai người.
如果要修复 我就不会说分手了
HSK 6
0:03s
rú guǒ yào xiū fù wǒ jiù bú huì shuō fēn shǒu leNếu còn muốn hàn gắn thì tôi đã không nói chia tay rồi.
影响公司和何韩的合作 何韩就是个混蛋
HSK 5
0:03s
yǐng xiǎng gōng sī hé hé hán de hé zuò hé hán jiù shì gè hùn dànmà ảnh hưởng đến sự hợp tác giữa công ty và He Han. He Han đúng là đồ khốn.
你看看有没有想约见面的 我立刻帮你约
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn yǒu méi yǒu xiǎng yuē jiàn miàn de wǒ lì kè bāng nǐ yuēAnh xem có ai muốn gặp mặt không Em sắp xếp ngay cho anh
何韩老师 我在帮你找新的编辑 我知道呀
HSK 6
0:03s
hé hán lǎo shī wǒ zài bāng nǐ zhǎo xīn de biān jí wǒ zhī dào yaThầy He Han, em đang tìm biên tập viên mới cho thầy Tôi biết rồi
那你有什么要求呢 我帮你筛选一下
HSK 6
0:03s
nà nǐ yǒu shén me yāo qiú ne wǒ bāng nǐ shāi xuǎn yī xiàVậy thầy có yêu cầu gì không? Em sẽ lọc giúp thầy
我就两个要求 你能满足任何一个都可以
HSK 5
0:03s
wǒ jiù liǎng gè yāo qiú nǐ néng mǎn zú rèn hé yí gè dōu kě yǐTôi chỉ có hai yêu cầu thôi Đáp ứng được một trong hai là được
要么比林展翘好看 要么比林展翘有名
HSK 6
0:03s
yào me bǐ lín zhǎn qiào hǎo kàn yào me bǐ lín zhǎn qiào yǒu míngHoặc là đẹp hơn Lâm Triển Kiều Hoặc là nổi tiếng hơn Lâm Triển Kiều
如果你能做到 又比林展翘好看又比她有名的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ néng zuò dào yòu bǐ lín zhǎn qiào hǎo kàn yòu bǐ tā yǒu míng de huàNếu cô ấy làm được vừa đẹp hơn vừa nổi tiếng hơn Lâm Triển Kiều
漂亮的编辑 那你找我呀
HSK 6
0:03s
piào liàng de biān jí nà nǐ zhǎo wǒ yaBiên tập viên xinh đẹp á Thì tìm tôi đi
想找个林展翘不容易
HSK 3
0:03s
xiǎng zhǎo gè lín zhǎn qiào bù róng yìMuốn tìm được người như Lâm Triển Kiều mới khó