Cách dùng "讲究慢工出细活" (jiǎng jiū màn gōng chū xì huó) trong hội thoại tiếng Trung

jiǎngjiūmàngōngchūhuó

chú trọng chậm mà kỹ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:30
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1像这种做工艺品出身的厂子 普遍规模很小xiàng zhè zhǒng zuò gōng yì pǐn chū shēn de chǎng zi pǔ biàn guī mó hěn xiǎoNhững nhà máy xuất thân từ làm đồ thủ công như thế này thì thường quy mô rất nhỏ,
2讲究慢工出细活jiǎng jiū màn gōng chū xì huóchú trọng chậm mà kỹ.
3莱蒙这么大项目 他们供货量未必跟得上lái méng zhè me dà xiàng mù tā men gōng huò liàng wèi bì gēn dé shàngDự án Lemmon lớn như vậy, sản lượng cung ứng của họ chưa chắc đã theo kịp.

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 1 of 10)
我喝断片了
HSK 1
0:03s
wǒ hē duàn piàn leUống đến nỗi không nhớ gì luôn.

我昨晚没做什么过分的事吧
HSK 5
0:03s
wǒ zuó wǎn méi zuò shén me guò fèn de shì baTối qua tôi không làm gì quá đáng chứ?

没有 我就是断片了
HSK 2
0:03s
méi yǒu wǒ jiù shì duàn piàn leKhông. Tôi không nhớ gì cả.

我是不是骂你了 没有
HSK 5
0:03s
wǒ shì bú shì mà nǐ le méi yǒuTôi đã mắng anh phải không? Không.

宇总对不起 我是真想不起来了
HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

你要是心里不爽的话 大不了你给我还回来
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

我出去一趟 你一会儿记得吃
HSK 4
0:03s
wǒ chū qù yī tàng nǐ yī huì er jì de chīTôi ra ngoài một lát, lát nữa cô nhớ ăn.

也不吃了再走
HSK 2
0:03s
yě bù chī le zài zǒuCũng không ăn đi đã hẵng đi.

做什么好吃的
HSK 1
0:03s
zuò shén me hǎo chī deLàm món gì ngon thế?

你再去睡会儿 还早呢
HSK 1
0:03s
nǐ zài qù shuì huì er hái zǎo neEm ngủ thêm một lát đi, còn sớm mà.

不行 我昨天晚上想了几款甜品
HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

今天要去店里试一下
HSK 3
0:03s
jīn tiān yào qù diàn lǐ shì yī xiàhôm nay phải đến tiệm để thử.

怎么会这么困啊
HSK 4
0:03s
zěn me huì zhè me kùn aSao lại buồn ngủ thế này.

你故意的吧 帮你清醒
HSK 6
0:03s
nǐ gù yì de ba bāng nǐ qīng xǐngAnh cố ý phải không? Giúp em tỉnh táo đấy.

没有 闪送给我的
HSK 6
0:03s
méi yǒu shǎn sòng gěi wǒ deKhông, giao hỏa tốc cho tớ thôi.

我那是正经室友 我又没说不正经
HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

三天两头地往我这里跑
HSK 2
0:03s
sān tiān liǎng tóu dì wǎng wǒ zhè lǐ pǎocứ vài ba ngày là cậu lại chạy sang tiệm tớ.

我今晚陪不了你啊 今天老王会早下班
HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

我俩都好久没有正常吃一顿饭了
HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.

我懂 这先来后到嘛
HSK 6
0:03s
wǒ dǒng zhè xiān lái hòu dào maTớ hiểu, có trước có sau mà.