Cách dùng "一提到咱们的项目 都婉拒了" (yī tí dào zán men de xiàng mù dōu wǎn jù le) trong hội thoại tiếng Trung
一提到咱们的项目 都婉拒了
Hễ nhắc tới dự án của chúng ta là họ đều khéo léo từ chối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
35:51
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但他们都跟一家公司 有着深度合作 | dàn tā men dōu gēn yī jiā gōng sī yǒu zhe shēn dù hé zuò | nhưng bọn họ đều có hợp tác sâu với cùng một công ty. |
| 2▶ | 一提到咱们的项目 都婉拒了 | yī tí dào zán men de xiàng mù dōu wǎn jù le | Hễ nhắc tới dự án của chúng ta là họ đều khéo léo từ chối. |
| 3 | 看来是被打了招呼 | kàn lái shì bèi dǎ le zhāo hū | Xem ra là đã được đánh tiếng trước rồi. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ zhī dào lǎo bǎn shì cóng jǐng dé zhèn huí lái de zhè liǎng nián neChỉ biết là ông chủ từ Cảnh Đức Trấn trở về, hai năm gần đây

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng zhè zhǒng zuò gōng yì pǐn chū shēn de chǎng zi pǔ biàn guī mó hěn xiǎoNhững nhà máy xuất thân từ làm đồ thủ công như thế này thì thường quy mô rất nhỏ,

HSK 6
0:03s
lái méng zhè me dà xiàng mù tā men gōng huò liàng wèi bì gēn dé shàngDự án Lemmon lớn như vậy, sản lượng cung ứng của họ chưa chắc đã theo kịp.

HSK 4
0:03s
zhè ge chǎn néng de wèn tí què shí hěn zhòng yàovấn đề năng suất quả thật rất quan trọng.


