Cách dùng "但我对这个股东现在非常地不满" (dàn wǒ duì zhè ge gǔ dōng xiàn zài fēi cháng dì bù mǎn) trong hội thoại tiếng Trung
但我对这个股东现在非常地不满
Nhưng tớ rất không hài lòng với cổ đông này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:32
wǒ men liǎ hé kāi le yī jiā gōng sī wǒ men liǎ xiàn zài dōu shì gǔ dōng
我们俩合开了一家公司 我们俩现在都是股东
“Hai chúng tớ cùng mở một công ty. Giờ cả hai đều là cổ đông.”
LINE 0209:36
PLAYING SCENEdàn但
wǒ我
duì对
zhè这
ge个
gǔ股
dōng东
xiàn现
zài在
fēi非
cháng常
dì地
bù不
mǎn满
“Nhưng tớ rất không hài lòng với cổ đông này.”
LINE 0309:39
dàn tā yě yǒu kě qǔ zhī chù néng bāng zhe gōng sī zhèng qián
但他也有可取之处 能帮着公司挣钱
“Nhưng anh ta cũng có chỗ đáng giá. Giúp công ty kiếm tiền.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
fēi cháng xiǎng jìn jūn guǎng zhōu dàn shì kǔ yú méi yǒu jī huì bài mǎ tóuRất muốn tiến vào Quảng Châu Nhưng khổ nỗi không có cơ hội "bái mã đầu"

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn lái lái láiLâu lắm không gặp, lâu lắm không gặp Lâu lắm không gặp Nào nào nào

HSK 1
0:03s
hěn gāo xìng jiàn dào nǐ bái dé ruì hěn gāo xìng jiàn dào nǐ nǐ jiào shén meRất vui được gặp anh, Bạch Đức Thụy Rất vui được gặp bạn Bạn tên là gì?