Cách dùng "但我对这个股东现在非常地不满" (dàn wǒ duì zhè ge gǔ dōng xiàn zài fēi cháng dì bù mǎn) trong hội thoại tiếng Trung
但我对这个股东现在非常地不满
Nhưng tớ rất không hài lòng với cổ đông này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:32
wǒ men liǎ hé kāi le yī jiā gōng sī wǒ men liǎ xiàn zài dōu shì gǔ dōng
我们俩合开了一家公司 我们俩现在都是股东
“Hai chúng tớ cùng mở một công ty. Giờ cả hai đều là cổ đông.”
LINE 0209:36
PLAYING SCENEdàn但
wǒ我
duì对
zhè这
ge个
gǔ股
dōng东
xiàn现
zài在
fēi非
cháng常
dì地
bù不
mǎn满
“Nhưng tớ rất không hài lòng với cổ đông này.”
LINE 0309:39
dàn tā yě yǒu kě qǔ zhī chù néng bāng zhe gōng sī zhèng qián
但他也有可取之处 能帮着公司挣钱
“Nhưng anh ta cũng có chỗ đáng giá. Giúp công ty kiếm tiền.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 5 of 8)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qū bié duì dài hé huǒ rén hé pǔ tōng yuán gōng ma duì duì duìphân biệt đối xử đối tác và nhân viên thường sao? Đúng đúng đúng

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ pǎo nà ge shén me bàn mǎ quán mǎ de nǐ dé ái leAnh chạy cái gì bán marathon toàn marathon ấy Anh bị ung thư?

HSK 4
0:03s
nǐ yào shuō nǐ gē bó téng tuǐ téng de wǒ xìn yī kāi shǐ wǒ yě bù xìnAnh nói tay đau chân đau tôi còn tin Ban đầu tôi cũng không tin

HSK 5
0:03s
kě shì kàn dào bào gào yǐ hòu wǒ bù dé bù xìnNhưng sau khi xem báo cáo tôi buộc phải tin

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tǐ tǐ jiǎn bù yí dìng zhǔn nǐ dé fù chá ya chá leKhám, khám sức khỏe chưa chắc đã chuẩn Anh phải tái khám đi Khám rồi

HSK 5
0:03s
nà nà gǎn jǐn qǐng jià ya bù néng qǐng jiàVậy, vậy thì nhanh xin nghỉ đi Không thể xin nghỉ

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiē dà qǐ yè bù yí yú lì dì zài zuò zhè xiē gōng zuòNhững doanh nghiệp lớn này không tiếc công sức làm những việc này

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bù yīng gāi zì zuò zhǔ zhāng bù tīng nǐ de huàAnh không nên tự ý quyết định, không nghe lời em.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hǎo xiàng yǒu diǎn xǐ huān zhè zhǒng gǎn jué letôi hình như hơi thích cảm giác này rồi.