Cách dùng "可是看到报告以后 我不得不信" (kě shì kàn dào bào gào yǐ hòu wǒ bù dé bù xìn) trong hội thoại tiếng Trung
可是看到报告以后 我不得不信
Nhưng sau khi xem báo cáo tôi buộc phải tin
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:14
nǐ yào shuō nǐ gē bó téng tuǐ téng de wǒ xìn yī kāi shǐ wǒ yě bù xìn
你要说你胳膊疼腿疼的我信 一开始我也不信
“Anh nói tay đau chân đau tôi còn tin Ban đầu tôi cũng không tin”
LINE 0222:18
PLAYING SCENEkě shì kàn dào bào gào yǐ hòu wǒ bù dé bù xìn
可是看到报告以后 我不得不信
“Nhưng sau khi xem báo cáo tôi buộc phải tin”
LINE 0322:23
páng膀
guāng胱
shàng上
“Trên bàng quang”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
fēi cháng xiǎng jìn jūn guǎng zhōu dàn shì kǔ yú méi yǒu jī huì bài mǎ tóuRất muốn tiến vào Quảng Châu Nhưng khổ nỗi không có cơ hội "bái mã đầu"

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn lái lái láiLâu lắm không gặp, lâu lắm không gặp Lâu lắm không gặp Nào nào nào

HSK 1
0:03s
hěn gāo xìng jiàn dào nǐ bái dé ruì hěn gāo xìng jiàn dào nǐ nǐ jiào shén meRất vui được gặp anh, Bạch Đức Thụy Rất vui được gặp bạn Bạn tên là gì?