Cách dùng "可是看到报告以后 我不得不信" (kě shì kàn dào bào gào yǐ hòu wǒ bù dé bù xìn) trong hội thoại tiếng Trung
可是看到报告以后 我不得不信
Nhưng sau khi xem báo cáo tôi buộc phải tin
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:14
nǐ yào shuō nǐ gē bó téng tuǐ téng de wǒ xìn yī kāi shǐ wǒ yě bù xìn
你要说你胳膊疼腿疼的我信 一开始我也不信
“Anh nói tay đau chân đau tôi còn tin Ban đầu tôi cũng không tin”
LINE 0222:18
PLAYING SCENEkě shì kàn dào bào gào yǐ hòu wǒ bù dé bù xìn
可是看到报告以后 我不得不信
“Nhưng sau khi xem báo cáo tôi buộc phải tin”
LINE 0322:23
páng膀
guāng胱
shàng上
“Trên bàng quang”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bú shì nǐ de tí xǐng wǒ men dōu bù zhī dàoNếu không có lời nhắc nhở của cậu Chúng tôi đều không biết

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ a wǒ kàn zhe lǎo táng zuò zhè shì wǒ dōu hài pàTôi này Tôi nhìn lão Đường làm chuyện đó mà thấy sợ

HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè shì chí zǎo yǒu yī tiān yào bào guāng shì baCậu nói chuyện này sớm muộn cũng lộ ra Đúng không

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kàn yàng zi tā hǎo xiàng bù zài guǎng zhōu chū chāi qù leCó vẻ như cô ấy không ở Quảng Châu. Đi công tác rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dōu dān xīn nǐ biàn tài ya wǒ zǎo jiù biàn tài leTớ còn lo cậu biến thái đấy. Tớ biến thái từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s
zhuāng huà dé bǐ shéi dōu nóng wǎn shàng shuì dé bǐ guǐ dōu wǎnTrang điểm đậm hơn ai hết. Tối ngủ muộn hơn cả ma.

HSK 5
0:03s
měi tiān ne dōu zài hē yī jí zhì ái wù wǒ bù biàn tài shuí biàn tài yaMỗi ngày đều uống chất gây ung thư cấp một. Tớ không biến thái thì ai biến thái?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men zhè gōng zuò zěn me nà me xīn kǔ a suǒ yǐ wǒ zhēn de jiù bù zhī dàoCông việc của họ sao khổ thế? Nên tớ thật sự không hiểu.

HSK 6
0:03s
duì yú lǐ dōng míng zhè zhǒng rén quán lì dì yī jīn qián dì èrVới loại người như Lý Đông Minh. Quyền lực là nhất, tiền bạc là nhì.