Cách dùng "男人都很吃这一套的" (nán rén dōu hěn chī zhè yī tào de) trong hội thoại tiếng Trung
男人都很吃这一套的
đàn ông đều mê mẩn chiêu này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:27
sā sā jiāo mài mài méng
撒撒娇 卖卖萌
“Làm nũng một chút, ra vẻ dễ thương,”
LINE 0228:29
PLAYING SCENEnán男
rén人
dōu都
hěn很
chī吃
zhè这
yī一
tào套
de的
“đàn ông đều mê mẩn chiêu này.”
LINE 0328:33
nǐ你
yào要
bù不
yào要
yě也
xué学
yī一
xué学
“Cậu có muốn học theo không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nán dào tā xiǎng ràng nǐ gēn lǐ dōng míng nào rán hòu chèn jī zhuǎn zhèngChẳng lẽ cô ta muốn cậu gây sự với Lý Đông Minh. rồi nhân cơ hội lên chính thức?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn wǒ duì zhè ge gǔ dōng xiàn zài fēi cháng dì bù mǎnNhưng tớ rất không hài lòng với cổ đông này.

HSK 5
0:03s
dàn tā yě yǒu kě qǔ zhī chù néng bāng zhe gōng sī zhèng qiánNhưng anh ta cũng có chỗ đáng giá. Giúp công ty kiếm tiền.

HSK 4
0:03s
děng dào nǎ tiān wǒ rěn bú zhù le wǒ jiù huī shǒu gēn tā shuō bài bàiĐợi đến ngày tớ không nhịn nổi. tớ sẽ vẫy tay chào tạm biệt.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bìng bú shì shén me dōu méi yǒu fā xiàn qià qià xiāng fǎnChúng tôi không phải không phát hiện gì. Ngược lại.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ yào gēn bái dé ruì yǒu xiē shì qíng yào huì bàoXin lỗi. Tôi có vài việc cần báo cáo với Bạch Đức Thụy.

HSK 7
0:03s
má fán nǐ men xiān huí bì yī xià hǎo sūn yǔ qǐng liú xiàPhiền các anh tạm lánh ra ngoài. Vâng. Tôn Vũ, mời anh ở lại.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yě méi yǒu bàn fǎ suǒ yǐ wǒ men bù néng gǎn tā men zǒuchúng tôi cũng đành chịu Nên chúng tôi không thể đuổi họ đi

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zài gěi wǒ diǎn shí jiān wǒ màn màn lái hǎo bù hǎoAnh cho tôi thêm chút thời gian tôi sẽ làm từ từ được không?

HSK 6
0:03s
shén me māo zǒng a bié rén dòu wǒ nǐ yě dòu wǒTổng Mèo gì chứ? Người khác trêu tôi, anh cũng trêu tôi

HSK 6
0:03s