Cách dùng "他早晚都会有这么一天" (tā zǎo wǎn dū huì yǒu zhè me yī tiān) trong hội thoại tiếng Trung
他早晚都会有这么一天
sớm muộn gì anh ta cũng có ngày này thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:38
suǒ yǐ nǐ wèn wǒ shěn mò huì bú huì bù gāo xìng
所以你问我 沈默会不会不高兴
“Vì vậy anh hỏi tôi Thẩm Mặc có vui không,”
LINE 0236:41
PLAYING SCENEtā他
zǎo早
wǎn晚
dū都
huì会
yǒu有
zhè这
me么
yī一
tiān天
“sớm muộn gì anh ta cũng có ngày này thôi.”
LINE 0336:45
bù不
guò过
hé和
zhào赵
méi玫
bǐ比
qǐ起
lái来
“Nhưng so với Zhao Mei,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
fēi cháng xiǎng jìn jūn guǎng zhōu dàn shì kǔ yú méi yǒu jī huì bài mǎ tóuRất muốn tiến vào Quảng Châu Nhưng khổ nỗi không có cơ hội "bái mã đầu"

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn lái lái láiLâu lắm không gặp, lâu lắm không gặp Lâu lắm không gặp Nào nào nào

HSK 1
0:03s
hěn gāo xìng jiàn dào nǐ bái dé ruì hěn gāo xìng jiàn dào nǐ nǐ jiào shén meRất vui được gặp anh, Bạch Đức Thụy Rất vui được gặp bạn Bạn tên là gì?