Cách dùng "他早晚都会有这么一天" (tā zǎo wǎn dū huì yǒu zhè me yī tiān) trong hội thoại tiếng Trung
他早晚都会有这么一天
sớm muộn gì anh ta cũng có ngày này thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:38
suǒ yǐ nǐ wèn wǒ shěn mò huì bú huì bù gāo xìng
所以你问我 沈默会不会不高兴
“Vì vậy anh hỏi tôi Thẩm Mặc có vui không,”
LINE 0236:41
PLAYING SCENEtā他
zǎo早
wǎn晚
dū都
huì会
yǒu有
zhè这
me么
yī一
tiān天
“sớm muộn gì anh ta cũng có ngày này thôi.”
LINE 0336:45
bù不
guò过
hé和
zhào赵
méi玫
bǐ比
qǐ起
lái来
“Nhưng so với Zhao Mei,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nán dào tā xiǎng ràng nǐ gēn lǐ dōng míng nào rán hòu chèn jī zhuǎn zhèngChẳng lẽ cô ta muốn cậu gây sự với Lý Đông Minh. rồi nhân cơ hội lên chính thức?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn wǒ duì zhè ge gǔ dōng xiàn zài fēi cháng dì bù mǎnNhưng tớ rất không hài lòng với cổ đông này.

HSK 5
0:03s
dàn tā yě yǒu kě qǔ zhī chù néng bāng zhe gōng sī zhèng qiánNhưng anh ta cũng có chỗ đáng giá. Giúp công ty kiếm tiền.

HSK 4
0:03s
děng dào nǎ tiān wǒ rěn bú zhù le wǒ jiù huī shǒu gēn tā shuō bài bàiĐợi đến ngày tớ không nhịn nổi. tớ sẽ vẫy tay chào tạm biệt.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bìng bú shì shén me dōu méi yǒu fā xiàn qià qià xiāng fǎnChúng tôi không phải không phát hiện gì. Ngược lại.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ yào gēn bái dé ruì yǒu xiē shì qíng yào huì bàoXin lỗi. Tôi có vài việc cần báo cáo với Bạch Đức Thụy.

HSK 7
0:03s
má fán nǐ men xiān huí bì yī xià hǎo sūn yǔ qǐng liú xiàPhiền các anh tạm lánh ra ngoài. Vâng. Tôn Vũ, mời anh ở lại.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yě méi yǒu bàn fǎ suǒ yǐ wǒ men bù néng gǎn tā men zǒuchúng tôi cũng đành chịu Nên chúng tôi không thể đuổi họ đi

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zài gěi wǒ diǎn shí jiān wǒ màn màn lái hǎo bù hǎoAnh cho tôi thêm chút thời gian tôi sẽ làm từ từ được không?

HSK 6
0:03s
shén me māo zǒng a bié rén dòu wǒ nǐ yě dòu wǒTổng Mèo gì chứ? Người khác trêu tôi, anh cũng trêu tôi

HSK 6
0:03s