Cách dùng "毕竟您自己一个人 住了十几 二十年啊" (bì jìng nín zì jǐ yí gè rén zhù le shí jǐ èr shí nián a) trong hội thoại tiếng Trung
毕竟您自己一个人 住了十几 二十年啊
Dù sao chú cũng một mình Sống như vậy cũng mười mấy, hai mươi năm rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:08
shì bú shì wàn yī bān huí qù zhù le yòu zhù bù xí guàn zěn me bàn shì bú shì
是不是万一搬回去住了 又住不习惯怎么办 是不是
“Là đúng không, nhỡ mà dọn về ở rồi Lại không quen thì sao Đúng không”
LINE 0220:13
PLAYING SCENEbì jìng nín zì jǐ yí gè rén zhù le shí jǐ èr shí nián a
毕竟您自己一个人 住了十几 二十年啊
“Dù sao chú cũng một mình Sống như vậy cũng mười mấy, hai mươi năm rồi”
LINE 0320:16
kěn dìng shì bù xí guàn a nà jiù rěn zhe bei
肯定是不习惯啊 那就忍着呗
“Chắc chắn là không quen rồi Thì cứ chịu đựng thôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
zhè ge jiā wǒ jiù shì yòng lái duì fù nǐ deCái nhà này con chỉ dùng để đối phó với mẹ thôi

HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé zhè lǐ hěn lián jià ér qiě wán quán bù biàn maMẹ không thấy chỗ này rẻ tiền và chẳng thay đổi gì cả sao

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nà ge nǚ rén de zhēng duó wǒ yě yíng leCuộc tranh giành với người đàn bà đó con cũng thắng rồi

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì duì zì jǐ wú lì gǎi shàn mǔ nǚ guān xì de fèn nùlà sự tức giận với chính bản thân vì không thể cải thiện mối quan hệ mẹ con

HSK 6
0:03s
wǒ men zǒng shì huì duì zuì qīn mì de rén kǒu bù zé yánchúng ta lại hay nói năng bất cẩn nhất với những người thân thiết nhất

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xī zhī qián yě méi zài jiā lǐ cáng yī píng jiǔTiếc là trước giờ không giấu sẵn chai rượu trong nhà

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā gēn tā qián qī lí hūn yě bú shì nǐ bī tā lí hūn deChuyện anh ta ly hôn với vợ cũ, cũng không phải mày ép anh ta ly hôn đâu.

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ zuì jǐn zhāng de shì zài gēn tā shuō zhī qiánThật ra lúc tao lo nhất là trước khi nói chuyện với bà ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí zuò de jiù shì wǒ zì jǐ a zì qī qī rénTao vẫn luôn là chính tao mà. Tự lừa dối bản thân đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gào sù tā nǐ xǐ huān tā bù guǎn tā zěn me duì nǐnói thẳng với anh ta là mày thích anh ta? Mặc kệ anh ta đối xử với mày thế nào,

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bù chéng rèn tā de hùn dàn luó jíMày có thể không chấp nhận cái lý luận vô lý của anh ta,

HSK 3
0:03s
bù yuàn yì hé tā yì qǐ gōng zuò méi fǎ hé tā yì qǐ shēng huókhông muốn làm việc chung với anh ta, không thể sống chung với anh ta,