Cách dùng "但是你不能否认 你喜欢他" (dàn shì nǐ bù néng fǒu rèn nǐ xǐ huān tā) trong hội thoại tiếng Trung
但是你不能否认 你喜欢他
nhưng mày không thể phủ nhận là mày thích anh ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:19
bù yuàn yì hé tā yì qǐ gōng zuò méi fǎ hé tā yì qǐ shēng huó
不愿意和他一起工作 没法和他一起生活
“không muốn làm việc chung với anh ta, không thể sống chung với anh ta,”
LINE 0218:21
PLAYING SCENEdàn shì nǐ bù néng fǒu rèn nǐ xǐ huān tā
但是你不能否认 你喜欢他
“nhưng mày không thể phủ nhận là mày thích anh ta.”
LINE 0318:27
xǐ huān yǒu shén me yòng a néng dāng fàn chī ma
喜欢有什么用啊 能当饭吃吗
“Thích thì có ích gì chứ? Ăn được không mà thích?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s
héng wēn héng shī tōng fēng hái jiàng zàoNhiệt độ ổn định, độ ẩm chuẩn, thông thoáng và cách âm

HSK 7
0:03s
kè tīng kàn chū qù shì zuì fán huá de chéng shì jǐng guānNhìn ra từ phòng khách Là tầm nhìn thành phố sầm uất nhất

HSK 6
0:03s
jiāo tōng biàn lì zhōu wéi shè shī yě qí quánGiao thông thuận tiện, tiện ích xung quanh đầy đủ

HSK 7
0:03s
gōng yuán shāng chǎng tǐ yù guǎn yī yīng jù quánCông viên, trung tâm thương mại, thể dục thể thao đủ cả

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì cān tīng chū pǐn yì liúQuan trọng nhất là nhà hàng có đồ ăn hạng nhất

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ zhè lǐ shì zuì shì hé nǐ xiě zuò de chǎng héNên đây là nơi lý tưởng nhất để bạn viết lách

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
děng nǐ shuì zài nà zhāng chuáng shàng zài yě bú huì xiǎng dào tāKhi bạn nằm ngủ trên chiếc giường đó Bạn sẽ không còn nghĩ đến anh ta nữa

HSK 5
0:03s
dū huì jué de zì jǐ zhí de zuì hǎo de dài yù zuì duō de zūn zhòngBạn cũng sẽ thấy Mình xứng đáng được đối xử tốt nhất, được tôn trọng nhất

HSK 3
0:03s
yào nǐ zhù dào zhè lǐ yě shì yào gào sù bié rénCho bạn ở đây Cũng là để nói với người khác

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
tè dì gěi nǐ sòng le yī tào jiǔ diàn qiān míng xià wǔ cháNên đặc biệt gửi tặng bạn một bộ tiệc trà chiều đặc trưng của khách sạn

HSK 4
0:03s
jiǔ bēi yào yí gè jiù gòu le wǒ yào xiān zǒu jīn tiān bù hē leChỉ cần một ly thôi là đủ Tôi phải đi trước Hôm nay không uống nữa

HSK 4
0:03s
děng nǐ zhèng shì rù zhù de shí hòu wǒ zài gēn nǐ yì qǐ qìng zhùKhi bạn chính thức nhận phòng rồi Tôi sẽ cùng bạn ăn mừng

HSK 5
0:03s