Cách dùng "相应的手术范围呢 也会稍微大一些" (xiāng yìng de shǒu shù fàn wéi ne yě huì shāo wēi dà yī xiē) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngyìngdeshǒushùfànwéine huìshāowēixiē

nên phạm vi phẫu thuật tương ứng cũng sẽ rộng hơn một chút.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:08
yīn
wèi
nín
de
zhè
ge
náng
zhǒng
jiào

vì nang của chị khá lớn,

LINE 0226:10
PLAYING SCENE
xiāng yìng de shǒu shù fàn wéi ne yě huì shāo wēi dà yī xiē

相应的手术范围呢 也会稍微大一些

nên phạm vi phẫu thuật tương ứng cũng sẽ rộng hơn một chút.

LINE 0326:12
qiē chú zhī hòu fā shēng shāng kǒu xiá zhǎi nián lián

切除之后 发生伤口狭窄黏连

Sau khi cắt bỏ, có thể xảy ra tình trạng hẹp và dính vết thương,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp26:10
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 1 of 11)
睡着了 我去给她冲点热水
HSK 5
0:03s
shuì zháo le wǒ qù gěi tā chōng diǎn rè shuǐNgủ rồi Con đi pha nước nóng cho mẹ
你陪我妈待了这么久
HSK 4
0:03s
nǐ péi wǒ mā dài le zhè me jiǔBa ở cạnh mẹ lâu vậy
为什么只有等到她生大病的时候
HSK 4
0:03s
wèi shén me zhǐ yǒu děng dào tā shēng dà bìng de shí hòuSao phải đợi đến lúc mẹ bệnh nặng
以前虽然没住在一起 离得远了点
HSK 3
0:03s
yǐ qián suī rán méi zhù zài yì qǐ lí dé yuǎn le diǎnTrước đây dù không sống chung Dù ở xa hơn một chút
但是其实你妈知道 我还是陪着她的
HSK 4
0:03s
dàn shì qí shí nǐ mā zhī dào wǒ hái shì péi zhe tā deNhưng mẹ con biết mà Ba vẫn luôn ở cạnh bà ấy
她知道她上哪儿能找着我
HSK 1
0:03s
tā zhī dào tā shàng nǎ ér néng zhǎo zháo wǒBà ấy biết tìm ba ở đâu
我跟她生活习惯不一样
HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shēng huó xí guàn bù yí yàngBa và bà ấy thói quen sống khác nhau
那现在她病倒了 也不能跑来找我了
HSK 2
0:03s
nà xiàn zài tā bìng dào le yě bù néng pǎo lái zhǎo wǒ leGiờ bà ấy ngã bệnh rồi Không thể chạy đến tìm ba được nữa
其实你一直都是很关心她的对吗
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ yì zhí dōu shì hěn guān xīn tā de duì maThật ra ba luôn quan tâm đến mẹ, đúng không?
可惜我做不到她想要的那种关心
HSK 4
0:03s
kě xī wǒ zuò bú dào tā xiǎng yào de nà zhǒng guān xīnTiếc là ba không làm được kiểu quan tâm mà bà ấy muốn
家人们 你们不回来吃饭吗
HSK 2
0:03s
jiā rén men nǐ men bù huí lái chī fàn maMọi người ơi, không về ăn cơm à?
我刚问她们 她们都不回来吃饭
HSK 3
0:03s
wǒ gāng wèn tā men tā men dōu bù huí lái chī fànEm vừa hỏi mấy đứa kia, chúng nó không về ăn cơm đâu.
你个搞装修的你怎么知道的
HSK 5
0:03s
nǐ gè gǎo zhuāng xiū de nǐ zěn me zhī dào deAnh làm nghề xây dựng mà biết gì chuyện này?
你在这个公司我不得关注一下
HSK 6
0:03s
nǐ zài zhè ge gōng sī wǒ bù dé guān zhù yī xiàEm làm ở công ty đó, anh phải để ý chứ.
也是我需要关心的人
HSK 3
0:03s
yě shì wǒ xū yào guān xīn de réncũng là người anh phải quan tâm.
你还没找到新女朋友啊 没有看上的
HSK 2
0:03s
nǐ hái méi zhǎo dào xīn nǚ péng yǒu a méi yǒu kàn shàng deAnh vẫn chưa tìm được bạn gái mới à? Chưa có ai ưng mắt.
年纪大了 还是得挑剔点
HSK 7
0:03s
nián jì dà le hái shì dé tiāo tī diǎnTuổi cũng lớn rồi, phải kén chọn một chút chứ.
像你们这种小公司出了问题
HSK 3
0:03s
xiàng nǐ men zhè zhǒng xiǎo gōng sī chū le wèn tíMấy công ty nhỏ như các em mà có chuyện
我是想跟林展翘说一声
HSK 3
0:03s
wǒ shì xiǎng gēn lín zhǎn qiào shuō yī shēnglà muốn nói chuyện với Lin Zhanqiao,
当然了 大忙我也帮不上
HSK 3
0:03s
dāng rán le dà máng wǒ yě bāng bù shàngTất nhiên, việc lớn anh cũng không làm được,