Cách dùng "干吗呀 吵死了" (gàn má ya chǎo sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

gànya chǎole

Làm gì thế, ồn chết đi được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
32:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1房东 我找你有事fáng dōng wǒ zhǎo nǐ yǒu shìChủ nhà, tôi có chuyện muốn tìm cô.
2干吗呀 吵死了gàn má ya chǎo sǐ leLàm gì thế, ồn chết đi được.
3那什么 那个nà shén me nà geÀ… là chuyện…

More Clips From Episode

Total 194 clips (Page 5 of 10)
前两天你还觉得自己 走到了人生巅峰
HSK 7
0:03s
qián liǎng tiān nǐ hái jué de zì jǐ zǒu dào le rén shēng diān fēng(mấy ngày trước mày còn nghĩ) (mình đã bước lên đỉnh cao cuộc đời,)

现在既失恋又失业
HSK 5
0:03s
xiàn zài jì shī liàn yòu shī yè(giờ thì vừa thất tình vừa thất nghiệp,)

简直把自己活成了个笑话
HSK 6
0:03s
jiǎn zhí bǎ zì jǐ huó chéng le gè xiào huà(đúng là tự biến mình thành một trò cười.)

全都来跟我作对
HSK 7
0:03s
quán dōu lái gēn wǒ zuò duì(tất cả đều chống đối tôi?)

怎么会裁到她呢 好像是上面的意思
HSK 7
0:03s
zěn me huì cái dào tā ne hǎo xiàng shì shàng miàn de yì siSao lại cắt giảm đến cả cô ấy? Hình như là ý của cấp trên.

这也太会找角度了吧
HSK 5
0:03s
zhè yě tài huì zhǎo jiǎo dù le baBiết chọn góc chụp thật đấy.

不用想也知道是谁吧
HSK 3
0:03s
bù yòng xiǎng yě zhī dào shì shuí baKhông cần nghĩ cũng biết là ai mà.

你不会是想说是我爸吧
HSK 1
0:03s
nǐ bú huì shì xiǎng shuō shì wǒ bà baKhông phải ý anh là bố tôi đấy chứ?

看来 你爸是真的很想让你回家呀
HSK 5
0:03s
kàn lái nǐ bà shì zhēn de hěn xiǎng ràng nǐ huí jiā yaXem ra bố cậu thật sự rất muốn cậu về nhà.

又去你的项目捣乱
HSK 7
0:03s
yòu qù nǐ de xiàng mù dǎo luàncòn phá rối dự án của cậu.

这些招都使了之后还是没用
HSK 6
0:03s
zhè xiē zhāo dōu shǐ le zhī hòu hái shì méi yòngDùng hết những chiêu trò này mà vẫn vô ích.

现在又开始给你编造绯闻了
HSK 7
0:03s
xiàn zài yòu kāi shǐ gěi nǐ biān zào fēi wén leGiờ lại bắt đầu bịa bê bối tình cảm cho cậu.

不就是阖旌那个小职员吗
HSK 6
0:03s
bù jiù shì hé jīng nà ge xiǎo zhí yuán maLà một nhân viên nhỏ của Hạp Tinh.

难道说我跟阖旌合谋 故意让我们公司
HSK 4
0:03s
nán dào shuō wǒ gēn hé jīng hé móu gù yì ràng wǒ men gōng sīChẳng lẽ lại nói tôi cấu kết với Hạp Tinh cố ý khiến công ty chúng ta

搞清楚 这个项目原本是黄树松的
HSK 6
0:03s
gǎo qīng chǔ zhè ge xiàng mù yuán běn shì huáng shù sōng deNói cho rõ nhé, dự án này vốn dĩ là của Hoàng Thụ Tùng.

他被抓了我们才会输 跟我有什么关系
HSK 5
0:03s
tā bèi zhuā le wǒ men cái huì shū gēn wǒ yǒu shén me guān xìÔng ta bị bắt nên chúng ta mới thua. Liên quan gì đến tôi chứ?

我跟她一点都不熟 后台小飞象
HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā yì diǎn dōu bù shú hòu tái xiǎo fēi xiàngTôi với cô ấy không hề thân thiết. Dumbo Khối Hỗ Trợ.

方云就可以把一切责任 推到这个钱菲头上
HSK 4
0:03s
fāng yún jiù kě yǐ bǎ yī qiè zé rèn tuī dào zhè ge qián fēi tóu shàngthì Phương Vân có thể đẩy toàn bộ trách nhiệm lên đầu Tiền Phi,

让她来当这个替罪羊
HSK 4
0:03s
ràng tā lái dāng zhè ge tì zuì yángđể cô ấy đứng ra làm kẻ thế mạng.

他们阖旌内部的事 咱们管不着
HSK 5
0:03s
tā men hé jīng nèi bù de shì zán men guǎn bù zheChuyện nội bộ của Hạp Tinh, chúng ta không xen vào được.