Cách dùng "毕竟是我的头号书粉 我得对她负责任" (bì jìng shì wǒ de tóu hào shū fěn wǒ dé duì tā fù zé rèn) trong hội thoại tiếng Trung

jìngshìdetóuhàoshūfěn duìrèn

Cô ấy là fan số một của tôi. Tôi có trách nhiệm với cô ấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:19
yào
zhēn
yàng
gēn
liáo
liáo
le

Nếu vậy, tôi cần nói chuyện với ông ấy.

LINE 0222:22
PLAYING SCENE
bì jìng shì wǒ de tóu hào shū fěn wǒ dé duì tā fù zé rèn

毕竟是我的头号书粉 我得对她负责任

Cô ấy là fan số một của tôi. Tôi có trách nhiệm với cô ấy.

LINE 0322:24
hái
méi
yǒu
lián
guò

Tôi chưa liên lạc với cô ấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp22:22
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 10 of 10)
让我和我妈这么地痛苦和难堪
HSK 7
0:03s
ràng wǒ hé wǒ mā zhè me dì tòng kǔ hé nán kānCô ta gây cho chúng em bao nhiêu đau khổ và tủi nhục.
我又好喜欢她的衣服
HSK 3
0:03s
wǒ yòu hǎo xǐ huān tā de yī fúEm lại thực sự mê những bộ quần áo của cô ta.