Cách dùng "但你不上脸 挺能喝 等会儿就上了 等会儿就上了" (dàn nǐ bù shàng liǎn tǐng néng hē děng huì er jiù shàng le děng huì er jiù shàng le) trong hội thoại tiếng Trung
但你不上脸 挺能喝 等会儿就上了 等会儿就上了
Nhưng mặt anh không đỏ. Anh uống được đấy. Tôi sắp đến rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:48
shì ma wǒ yě yǒu diǎn tóu yūn
是吗 我也有点头晕
“Thật không? Tôi cũng hơi váng đầu rồi.”
LINE 0228:50
PLAYING SCENEdàn nǐ bù shàng liǎn tǐng néng hē děng huì er jiù shàng le děng huì er jiù shàng le
但你不上脸 挺能喝 等会儿就上了 等会儿就上了
“Nhưng mặt anh không đỏ. Anh uống được đấy. Tôi sắp đến rồi.”
LINE 0328:53
nǐ你
shì是
hē喝
dé得
tǐng挺
duō多
“Anh uống nhiều thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ bèi piàn le zhè me jiǔ wǒ zěn me zhè me shǎ ya(Tôi đã bị lừa suốt bấy lâu nay.) (Sao tôi lại ngu ngốc đến vậy?)

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.