Cách dùng "对了 明天我去找你一趟" (duì le míng tiān wǒ qù zhǎo nǐ yī tàng) trong hội thoại tiếng Trung
对了 明天我去找你一趟
À nhân tiện, mai tôi sẽ ghé qua.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:32
nǐ你
chǔ处
lǐ理
bù不
hǎo好
jì记
de得
zhǎo找
wǒ我
“Không được thì tìm tôi.”
LINE 0222:35
PLAYING SCENEduì le míng tiān wǒ qù zhǎo nǐ yī tàng
对了 明天我去找你一趟
“À nhân tiện, mai tôi sẽ ghé qua.”
LINE 0322:37
míng明
tiān天
jiàn见
“Hẹn gặp nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn nǐ yào shì gēn bié de nán rén zhù zài wǒ de fáng zi lǐnếu một người đàn ông khác ở trong căn hộ của tôi,

HSK 6
0:03s
nǐ zhàn wǒ pián yi jiù suàn le bié de nán rén zhàn wǒ pián yiAnh chiếm lợi của tôi đã là một chuyện. Còn thêm cả người đàn ông khác nữa à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì hái yǒu bié rén ne duō yí gè rén duō yī wànNếu có người khác thì sao? 10.000 tệ mỗi người.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
tiān tiān yòu pǎo zhè ér hē mèn jiǔ yī hē jiǔ jiù gěi wǒ dǎ diàn huàNgày nào anh ấy cũng đến uống rượu. Say xong lại gọi cho tôi,

HSK 5
0:03s
wǒ zhěng gè xiàn zài jiù shì tā sī rén qíng gǎn zhuān jiāTôi là chuyên gia tình cảm riêng của anh ấy.

HSK 2
0:03s
dàn shì yǒu shí hòu wǒ men huì rěn bú zhù qù zhǎo tā(Đôi khi,) (chúng ta không cưỡng lại được)

HSK 7
0:03s
nà shì yīn wèi wǒ men hái hěn ài tā wǒ men zì jǐ méi yǒu xǐng wù(Vì chúng ta vẫn còn yêu anh ta.) (Vì chúng ta vẫn chưa tỉnh ngộ.)

HSK 7
0:03s
kǔ kǔ dì āi qiú zhǐ yǒu yǐ lèi xǐ miàn(Nhưng sau tất cả những lần van xin,) (cầu khẩn, và khóc lóc,)

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men hěn zǎo jiù zài yì qǐ ér qiě gēn běn jiù méi yǒu duàn guò(Họ đã ở bên nhau một thời gian.) (Và họ chưa thực sự kết thúc bao giờ.)

HSK 3
0:03s
zhè me zhe jí nǐ wǒ fān xiāng dǎo guì zài gěi nǐ zhǎo neVội vậy? Anh... Tôi đang lục tung cả lên rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ zhǎo bú dào a wǒ bú shì gēn nǐ shuō zhè ge shìKhông tìm thấy. Tôi không nói chuyện đó.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō guò le mī mī de shì qíng bú yào yǐn huǒ dào wǒ shēn shàng láiTôi đã nói rồi, đừng kéo tôi vào chuyện của Mimi.

HSK 5
0:03s
zhēn rén zhēn shì zhí bō gēng xīn hái shì zhā nán de jiù ài xīn huān aChuyện thật? Cập nhật trực tiếp? Tình cũ tình mới?

HSK 7
0:03s
huò zhě wú zhōng shēng yǒu shuō wǒ gēn nǐ yǐ jīng fù hé lehay bịa đặt chuyện rằng chúng tôi tái hợp,

HSK 7
0:03s
lái piàn qǔ diǎn jī liàng hé yuè dú liàng wǒ shì kě yǐ gào tā dechỉ để câu view câu đọc, Tôi sẽ kiện cô ấy!