Cách dùng "那你帮我个忙 联系一下顶麒网" (nà nǐ bāng wǒ gè máng lián xì yī xià dǐng qí wǎng) trong hội thoại tiếng Trung
那你帮我个忙 联系一下顶麒网
Giúp tôi một việc. Liên hệ Dingqi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:24
zhǎng掌
zhū珠
nǐ你
fàng放
tā她
jiǎ假
tā她
huí回
qù去
le了
ya呀
“Chị cho cô ấy nghỉ nên cô ấy về nhà rồi.”
LINE 0209:27
PLAYING SCENEnà nǐ bāng wǒ gè máng lián xì yī xià dǐng qí wǎng
那你帮我个忙 联系一下顶麒网
“Giúp tôi một việc. Liên hệ Dingqi.”
LINE 0309:29
tōng zhī tā men ràng mī mī bǎ zhè ge zào yáo shì pín gěi shān le
通知他们 让咪咪把这个造谣视频给删了
“Nói với họ bắt Mimi xóa video bôi nhọ đó đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì tài yáng a suǒ yǒu rén dōu dé wéi zhe nǐAnh tưởng anh là mặt trời à? Để mọi người phải xoay quanh anh?