Cách dùng "这是把你往坏里带啊" (zhè shì bǎ nǐ wǎng huài lǐ dài a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìwǎnghuàidàia

Cô ấy ảnh hưởng xấu đến con đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:51
yào
gēn
tán
tán

Mẹ cần nói chuyện với cô ấy.

LINE 0236:52
PLAYING SCENE
zhè
shì
wǎng
huài
dài
a

Cô ấy ảnh hưởng xấu đến con đấy.

LINE 0336:55
men
ya

Chúng ta phải

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp36:52
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 1 of 10)
就这姿势 这造型 上班了
HSK 6
0:03s
jiù zhè zī shì zhè zào xíng shàng bān leNhìn anh ta kìa. - Thấy chưa? - Vào làm thôi.
你怎么样啊 你有睡吗 你没回去 你回去睡一觉吧
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me yàng a nǐ yǒu shuì ma nǐ méi huí qù nǐ huí qù shuì yī jiào baCó chuyện gì vậy? Anh có ngủ không? Có về nhà không? Về nhà nghỉ ngơi đi.
我昨天加班何韩老师上来 行了 不用解释了
HSK 4
0:03s
wǒ zuó tiān jiā bān hé hán lǎo shī shàng lái xíng le bù yòng jiě shì leTôi làm việc muộn, rồi He Han xuất hiện... Không cần giải thích đâu.
你跟我回去一趟 她看到我们两个在一起
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ huí qù yī tàng tā kàn dào wǒ men liǎng gè zài yì qǐCùng tôi quay về đó đi. Nếu cô ấy thấy chúng ta bên nhau,
以为我们复合了 她就能放过我了
HSK 7
0:03s
yǐ wéi wǒ men fù hé le tā jiù néng fàng guò wǒ lecô ấy sẽ chịu buông tha tôi thôi.
你自己惹出的麻烦 你自己去解决
HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ rě chū de má fán nǐ zì jǐ qù jiě juéAnh tự gây ra chuyện này, thì tự mà giải quyết lấy.
这么不讲义气吗 林展翘
HSK 3
0:03s
zhè me bù jiǎng yì qì ma lín zhǎn qiàoVậy là chị bỏ mặc tôi à, Lin Zhanqiao?
你先回去休息吧 放你半天好好睡觉啊 谢谢老板
HSK 5
0:03s
nǐ xiān huí qù xiū xī ba fàng nǐ bàn tiān hǎo hǎo shuì jiào a xiè xiè lǎo bǎnVề nhà nghỉ ngơi đi. Nghỉ buổi sáng đi. Ngủ một giấc cho lại sức. Cảm ơn chị Lin.
不就是因为瓜州那段被人抄了 所以我们把它扔了吗
HSK 6
0:03s
bù jiù shì yīn wèi guā zhōu nà duàn bèi rén chāo le suǒ yǐ wǒ men bǎ tā rēng le maPhần Guazhou đã bị người ta đạo văn, đó là lý do chúng tôi vứt nó đi.
如果还在你那儿 你应该要还给我
HSK 3
0:03s
rú guǒ hái zài nǐ nà ér nǐ yīng gāi yào huán gěi wǒNếu anh vẫn còn giữ, anh phải trả lại.
当然你也可以说 你找不到了
HSK 3
0:03s
dāng rán nǐ yě kě yǐ shuō nǐ zhǎo bú dào leTất nhiên, anh cũng có thể nói là anh đã làm mất rồi.
坚持要走瓜州是吧 行 有志气
HSK 7
0:03s
jiān chí yào zǒu guā zhōu shì ba xíng yǒu zhì qìVẫn cứ muốn đi qua Guazhou? Được thôi. Tham vọng đấy.
找到了我就给你 反正我留着也没用行吗
HSK 5
0:03s
zhǎo dào le wǒ jiù gěi nǐ fǎn zhèng wǒ liú zhe yě méi yòng xíng maTìm được thì tôi trả cho chị. Giữ lại cũng chẳng có ích gì với tôi.
我直接跟你爸联系吧 到时候见
HSK 4
0:03s
wǒ zhí jiē gēn nǐ bà lián xì ba dào shí hòu jiànTôi sẽ liên hệ với ba anh. Hẹn gặp lại.
这屋子里的陈设 家具 家电 那都是高档货
HSK 5
0:03s
zhè wū zi lǐ de chén shè jiā jù jiā diàn nà dōu shì gāo dàng huònội thất và đồ gia dụng đều thuộc hàng đỉnh.
你给的这个房租也太少了
HSK 4
0:03s
nǐ gěi de zhè ge fáng zū yě tài shǎo leGiá thuê anh đưa ra thấp quá.
现在房子租不出去的
HSK 4
0:03s
xiàn zài fáng zi zū bù chū qù deBây giờ cho thuê không dễ đâu.
中介还要问你收手续费
HSK 5
0:03s
zhōng jiè hái yào wèn nǐ shōu shǒu xù fèihọ sẽ thu phí của anh đó.
隔壁那套小户型介绍给你吧
HSK 6
0:03s
gé bì nà tào xiǎo hù xíng jiè shào gěi nǐ bacăn nhỏ hơn bên cạnh nhé?
你一个人住 你想住多大呀
HSK 5
0:03s
nǐ yí gè rén zhù nǐ xiǎng zhù duō dà yaAnh sống một mình mà. Cần bao nhiêu diện tích?