Cách dùng "这屋子里的陈设 家具 家电 那都是高档货" (zhè wū zi lǐ de chén shè jiā jù jiā diàn nà dōu shì gāo dàng huò) trong hội thoại tiếng Trung
这屋子里的陈设 家具 家电 那都是高档货
nội thất và đồ gia dụng đều thuộc hàng đỉnh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:51
nǐ你
qiáo瞧
zhè这
cǎi采
guāng光
“Ánh sáng tự nhiên,”
LINE 0204:53
PLAYING SCENEzhè wū zi lǐ de chén shè jiā jù jiā diàn nà dōu shì gāo dàng huò
这屋子里的陈设 家具 家电 那都是高档货
“nội thất và đồ gia dụng đều thuộc hàng đỉnh.”
LINE 0304:57
nǐ你
gěi给
de的
zhè这
ge个
fáng房
zū租
yě也
tài太
shǎo少
le了
“Giá thuê anh đưa ra thấp quá.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì tài yáng a suǒ yǒu rén dōu dé wéi zhe nǐAnh tưởng anh là mặt trời à? Để mọi người phải xoay quanh anh?