Cách dùng "可是现在呢 你们搞得一塌糊涂" (kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú tú) trong hội thoại tiếng Trung
可是现在呢 你们搞得一塌糊涂
Nhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:47
jīn gǎng de shì qíng wán le yǐ hòu wǒ jiù kě yǐ shùn lì ná dào qián
金港的事情完了以后 我就可以顺利拿到钱
“chuyện ở Kim Cảng xong xuôi, chúng tôi có thể thuận lợi lấy được tiền.”
LINE 0239:50
PLAYING SCENEkě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú tú
可是现在呢 你们搞得一塌糊涂
“Nhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,”
LINE 0339:52
nǐ你
men们
gǎo搞
chū出
nà那
me么
duō多
pì屁
shì事
lái来
“làm biết bao nhiêu việc vớ vẩn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gè zì chéng gōng duān diào lǎo xiē de dú pǐn jiāo yìtất cả cùng thành công triệt phá giao dịch ma túy của Lão Hạt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào ràng nèi guǐ yǒu bèi zhēn duì de gǎn juéđừng để nội gián có cảm giác đang bị nhắm vào.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xià miàn de huì yì huì yǒu jī mì nèi róng dà jiā bǎ shǒu jī jiāo yī xiàCuộc họp tiếp theo đây sẽ có nội dung bí mật. Mọi người nộp điện thoại đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gè zǔ de zǔ zhǎng yě huì gēn dà jiā jù tǐ shuō míng tīng míng bái méi yǒuTổ trưởng các tổ cũng sẽ nói rõ cụ thể với mọi người. Nghe rõ chưa?

HSK 6
0:03s
zhè ge dāng kǒu shàng tā men hái gǎn fàn dú wǒ men xiàn suǒ dōu duàn leVào lúc này mà họ vẫn dám buôn bán ma túy. Manh mối của chúng ta đứt đoạn rồi,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yī huí zhǔ yào hái shì shì shuǐ nǐ men xiǎo xīn diǎnLần này chủ yếu vẫn là thử trước, mọi người cẩn thận đó.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s