Cách dùng "两条 看家狗" (liǎng tiáo kān jiā gǒu) trong hội thoại tiếng Trung
两条 看家狗
hai con chó giữ nhà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:34
liǎng两
gè个
tōng通
jī缉
fàn犯
“hai tội phạm truy nã,”
LINE 0241:36
PLAYING SCENEliǎng tiáo kān jiā gǒu
两条 看家狗
“hai con chó giữ nhà.”
LINE 0341:41
zěn怎
me么
“Sao hả?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
ràng tā fù nǐ děng tā huí lái nǐ dāng wǒ shǎ ya nǐ kàn kàntrả cho cậu. Đợi ông ta về? Anh tưởng tôi ngốc à? Anh xem đi,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về

HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ

HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon

HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s