Cách dùng "死了 是你们弄死的 不是我们" (sǐ le shì nǐ men nòng sǐ de bú shì wǒ men) trong hội thoại tiếng Trung
死了 是你们弄死的 不是我们
Chết là do các anh giết, không phải chúng tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:16
nà ge jǐng chá sǐ le sǐ
那个警察死了 死
“Tên cảnh sát đó chết rồi. Chết...”
LINE 0239:19
PLAYING SCENEsǐ le shì nǐ men nòng sǐ de bú shì wǒ men
死了 是你们弄死的 不是我们
“Chết là do các anh giết, không phải chúng tôi.”
LINE 0339:22
wǒ men zhuā huí lái de shí hòu hái huó de chuǎn zhe qì ne
我们抓回来的时候还活的 喘着气呢
“Lúc chúng tôi bắt về vẫn còn sống, còn thở rõ ràng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gè zì chéng gōng duān diào lǎo xiē de dú pǐn jiāo yìtất cả cùng thành công triệt phá giao dịch ma túy của Lão Hạt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào ràng nèi guǐ yǒu bèi zhēn duì de gǎn juéđừng để nội gián có cảm giác đang bị nhắm vào.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xià miàn de huì yì huì yǒu jī mì nèi róng dà jiā bǎ shǒu jī jiāo yī xiàCuộc họp tiếp theo đây sẽ có nội dung bí mật. Mọi người nộp điện thoại đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gè zǔ de zǔ zhǎng yě huì gēn dà jiā jù tǐ shuō míng tīng míng bái méi yǒuTổ trưởng các tổ cũng sẽ nói rõ cụ thể với mọi người. Nghe rõ chưa?

HSK 6
0:03s
zhè ge dāng kǒu shàng tā men hái gǎn fàn dú wǒ men xiàn suǒ dōu duàn leVào lúc này mà họ vẫn dám buôn bán ma túy. Manh mối của chúng ta đứt đoạn rồi,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yī huí zhǔ yào hái shì shì shuǐ nǐ men xiǎo xīn diǎnLần này chủ yếu vẫn là thử trước, mọi người cẩn thận đó.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s