Cách dùng "打起来吃亏的 可不一定是我们" (dǎ qǐ lái chī kuī de kě bù yí dìng shì wǒ men) trong hội thoại tiếng Trung
打起来吃亏的 可不一定是我们
dǎ qǐ lái chī kuī de kě bù yí dìng shì wǒ men
có đánh nhau thì chưa chắc đã là bọn tôi thiệt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
28:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 身上肯定有凶器 可是我们人多 | shēn shàng kěn dìng yǒu xiōng qì kě shì wǒ men rén duō | Chắc chắn có hung khí bên mình. Nhưng bọn tôi đông người, |
| 2▶ | 打起来吃亏的 可不一定是我们 | dǎ qǐ lái chī kuī de kě bù yí dìng shì wǒ men | có đánh nhau thì chưa chắc đã là bọn tôi thiệt. |
| 3 | 但警察来了 就是你们持刀行凶 起码学校得开除 | dàn jǐng chá lái le jiù shì nǐ men chí dāo xíng xiōng qǐ mǎ xué xiào dé kāi chú | Nhưng công an mà đến, thì là các anh cầm dao hành hung. Nhẹ thì bị đuổi học, |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
zhè ér zhè me piān pì gàn má yào gēn lái aNơi này hẻo lánh, sao còn đòi theo tới làm gì?

HSK 4
0:03s
xīng fèn dì bàn xiǔ dōu shuì bù zhe fēi yào gēn zhe láicon bé phấn khích nửa đêm không ngủ được, nhất quyết đòi theo.

HSK 4
0:03s
lái lǎo fāng wǒ bāng nǐ bèi huì er bù yòng bù yòngNào, cô Phương. Tôi cõng giúp cô một lúc. Không cần đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà nǐ shēn shàng de shāng shì zěn me zào chéng deMấy vết thương trên người cô là do đâu mà có?

HSK 7
0:03s
nǐ bù yòng hài pà wǒ lián xì gōng ān jī guān lái jiě jiù nǐCô đừng sợ. Tôi sẽ liên hệ cơ quan công an đến giải cứu cô.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ mā kàn bìng de zhàng péng nǐ gěi wǒ chū qù chū qùĐây là lều khám bệnh của mẹ chị. Em ra ngoài đi, ra ngoài.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nà ér yǒu ní qiū nǎ ér wǒ kàn wǒ kàn nà ér(Chị xem, bên đó có cá chạch.) (Ở đâu?) (Chị xem, chị xem.) (Ở kia.)

HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà ér nà ér nà ér yǒu tiáo dà de nà ér nǎ ér neNhìn kìa, bên đó, bên đó. Bên đó có con to kìa, bên đó. Ở đâu?

HSK 2
0:03s
nǐ qián miàn bú shì wǎng wǒ zhè biān yì diǎnPhía trước em đó. Không phải, sang phía chị một chút.







