Cách dùng "都堆到门口发不出去 干什么" (dōu duī dào mén kǒu fā bù chū qù gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung

dōuduīdàoménkǒuchū gànshénme

Chất đống ở cửa mà giao không đi. Làm gì?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:58
shěn mò tuì le wǒ zhěng zhěng liǎng qiān xiāng wǒ cāng kù huò dōu dìng hǎo le

沈默退了我整整两千箱 我仓库货都订好了

Thẩm Mặc trả lại tôi những hai ngàn thùng. Tôi đã đặt hàng đầy kho rồi.

LINE 0212:02
PLAYING SCENE
dōu duī dào mén kǒu fā bù chū qù gàn shén me

都堆到门口发不出去 干什么

Chất đống ở cửa mà giao không đi. Làm gì?

LINE 0312:05
wǒ shì méi xiǎng dào nà jǐ jiā xiǎo mén diàn jū rán shì shěn mò kāi de

我是没想到 那几家小门店 居然是沈默开的

Tôi không ngờ là mấy cửa hàng nhỏ đó lại là của Thẩm Mặc mở.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp12:02
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 5 of 12)
董越居然还有这么刻薄的一面
HSK 7
0:03s
dǒng yuè jū rán hái yǒu zhè me kè bó de yí miànDong Yue lại có mặt cay nghiệt thế.
但归根到底 还是因为直接销售是我的短板
HSK 7
0:03s
dàn guī gēn dào dǐ hái shì yīn wèi zhí jiē xiāo shòu shì wǒ de duǎn bǎnNhưng xét cho cùng, vẫn là vì bán hàng trực tiếp là điểm yếu của tôi.
我就不应该在这块领域 和他们这些老销售厮杀
HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi zài zhè kuài lǐng yù hé tā men zhè xiē lǎo xiāo shòu sī shāTôi không nên ở lĩnh vực này cân não với mấy tay bán hàng lão luyện của họ.
我应该发挥我的强项
HSK 7
0:03s
wǒ yīng gāi fā huī wǒ de qiáng xiàngTôi nên phát huy thế mạnh của mình.
你今天也这么晚出来跑步了 对啊
HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zhè me wǎn chū lái pǎo bù le duì aHôm nay cậu cũng chạy muộn thế à? Ừ.
白天没时间 要上班嘛
HSK 6
0:03s
bái tiān méi shí jiān yào shàng bān maBan ngày không có thời gian, phải đi làm mà.
脚好多了 对了 你每次跑多久啊
HSK 3
0:03s
jiǎo hǎo duō le duì le nǐ měi cì pǎo duō jiǔ aChân đỡ nhiều rồi. À, mỗi lần cậu chạy bao lâu?
我一般四十五分钟左右吧 看情况
HSK 4
0:03s
wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàngTôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.
生活所迫嘛 女强人
HSK 6
0:03s
shēng huó suǒ pò ma nǚ qiáng rénCuộc sống bắt buộc thôi. Người phụ nữ mạnh mẽ.
蓉蓉 怎么打电话呀 阿芳姐跟人打架了
HSK 6
0:03s
róng róng zěn me dǎ diàn huà ya ā fāng jiě gēn rén dǎ jià leDung Dung! Sao gọi điện thế? Chị A Fang đánh nhau với người ta rồi!
对不起 对不起 子漩
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ zi xuánXin lỗi, xin lỗi. Tử Tuyền!
可怜可怜 我们回家了回家了 我好害怕呀
HSK 6
0:03s
kě lián kě lián wǒ men huí jiā le huí jiā le wǒ hǎo hài pà yaTội nghiệp quá. Mình về nhà thôi, về nhà. Em sợ lắm.
回家回家 不怕不怕不怕
HSK 3
0:03s
huí jiā huí jiā bù pà bù pà bù pàVề nhà, về nhà. Đừng sợ, đừng sợ.
他们对你的提议呢 很感兴趣
HSK 7
0:03s
tā men duì nǐ de tí yì ne hěn gǎn xìng qùHọ rất hứng thú với đề xuất của anh.
好啊 那太好了
HSK 2
0:03s
hǎo a nà tài hǎo leHay quá, thật tuyệt.
那现在还在医院吗 她不在了
HSK 1
0:03s
nà xiàn zài hái zài yī yuàn ma tā bù zài leThế giờ còn ở viện không? Chị ấy không ở đó nữa.
你说我们要不要 跟人力资源汇报一下啊
HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men yào bù yào gēn rén lì zī yuán huì bào yī xià aCậu nói chúng ta có nên báo cáo với nhân sự không?
我们刚刚犯了一个错误 经不起再来一个
HSK 6
0:03s
wǒ men gāng gāng fàn le yí gè cuò wù jīng bù qǐ zài lái yí gèChúng ta vừa phạm một sai lầm, không chịu nổi thêm cái nữa.
你去看一下阿芳 买点营养品 好一点的
HSK 1
0:03s
nǐ qù kàn yī xià ā fāng mǎi diǎn yíng yǎng pǐn hǎo yì diǎn deCậu đi thăm A Fang đi. Mua ít đồ bồi bổ, loại tốt một chút.
一定会为她讨回公道的
HSK 7
0:03s
yí dìng huì wèi tā tǎo huí gōng dào denhất định sẽ đòi lại công bằng cho cô ấy.