Cách dùng "跟我开玩笑吗" (gēn wǒ kāi wán xiào ma) trong hội thoại tiếng Trung

gēnkāiwánxiàoma

Đùa với tôi à?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:33
hái
hǎo

Còn bảo ngon.

LINE 0227:34
PLAYING SCENE
gēn
kāi
wán
xiào
ma

Đùa với tôi à?

LINE 0327:37
lái lái lái gàn le gàn le fá yī bēi a lái lái lái

来来来 干了干了 罚一杯啊 来来来

Nào nào nào, cạn ly cạn ly. Phạt một ly nhé. Nào nào.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp27:34
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 7 of 12)
你这是在捧白德瑞啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì zài pěng bái dé ruì aCậu đang nâng đỡ Bạch Đức Thụy đấy.
沈默我是挽回不了了
HSK 7
0:03s
shěn mò wǒ shì wǎn huí bù liǎo leThẩm Mặc tôi không thể vãn hồi nữa.
我只能想办法挽回 白德瑞对我的观感 白德瑞嘛
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ néng xiǎng bàn fǎ wǎn huí bái dé ruì duì wǒ de guān gǎn bái dé ruì maTôi chỉ có thể tìm cách vãn hồi cảm nhận của Bạch Đức Thụy về tôi. Bạch Đức Thụy thì
那他就需要向总部证明 他在中国的影响力
HSK 5
0:03s
nà tā jiù xū yào xiàng zǒng bù zhèng míng tā zài zhōng guó de yǐng xiǎng lìVậy thì ông ta cần chứng minh với tổng bộ ảnh hưởng của ông ta ở Trung Quốc.
但只有古斯特一家公司 声浪不够啊
HSK 4
0:03s
dàn zhǐ yǒu gǔ sī tè yī jiā gōng sī shēng làng bù gòu aNhưng chỉ mình Guster thôi thì tiếng nói không đủ lớn.
我已经多找了几家 一起来倡议
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng duō zhǎo le jǐ jiā yì qǐ lái chàng yìTôi đã tìm thêm vài công ty cùng đưa ra sáng kiến rồi.
我也帮你张罗几家公司 我们公司也算一家
HSK 4
0:03s
wǒ yě bāng nǐ zhāng luó jǐ jiā gōng sī wǒ men gōng sī yě suàn yī jiāTôi cũng sẽ lo liệu giúp cậu vài công ty. Công ty chúng tôi cũng tính là một.
我们除了是夫妻也是朋友吧
HSK 3
0:03s
wǒ men chú le shì fū qī yě shì péng yǒu baChúng ta ngoài là vợ chồng cũng là bạn mà.
朋友之间互相帮忙怎么了
HSK 4
0:03s
péng yǒu zhī jiān hù xiāng bāng máng zěn me leBạn bè giúp đỡ nhau có sao đâu?
我如果在工作上需要你帮忙 你会袖手旁观吗
HSK 7
0:03s
wǒ rú guǒ zài gōng zuò shàng xū yào nǐ bāng máng nǐ huì xiù shǒu páng guān maNếu tôi cần cậu giúp trong công việc, cậu sẽ khoanh tay đứng nhìn sao?
方案做好了 想着发我一份
HSK 5
0:03s
fāng àn zuò hǎo le xiǎng zhe fā wǒ yī fènPhương án làm xong rồi. Nhớ gửi cho tôi một bản.
你特地跑一次 就是为了跟我说这个
HSK 6
0:03s
nǐ tè dì pǎo yī cì jiù shì wèi le gēn wǒ shuō zhè geCậu đặc biệt chạy đến một lần chỉ để nói với tôi chuyện này?
我听说了沈默的事情 替你担心
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō le shěn mò de shì qíng tì nǐ dān xīnTôi nghe chuyện về Thẩm Mặc rồi. Lo thay cho cậu.
要是想表示担心 你打个电话就行了
HSK 4
0:03s
yào shì xiǎng biǎo shì dān xīn nǐ dǎ gè diàn huà jiù xíng leNếu muốn thể hiện sự lo lắng, cậu gọi điện là được rồi.
那不是显不出我的诚意吗
HSK 7
0:03s
nà bú shì xiǎn bù chū wǒ de chéng yì maThế chẳng phải không thể hiện được thành ý của tôi sao?
行了 我去张罗人了
HSK 3
0:03s
xíng le wǒ qù zhāng luó rén leĐược rồi, tôi đi lo liệu người đây.
刘总说了 我们大纲没什么问题
HSK 7
0:03s
liú zǒng shuō le wǒ men dà gāng méi shén me wèn tíTổng Lưu nói rồi, đại cương của chúng ta không có vấn đề gì.
就是细节处再具象化一点 就好了
HSK 4
0:03s
jiù shì xì jié chù zài jù xiàng huà yì diǎn jiù hǎo leChỉ cần cụ thể hóa một chút ở chi tiết là được.
反正我觉得你能处理好 小问题
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ jué de nǐ néng chǔ lǐ hǎo xiǎo wèn tíDù sao tôi cũng nghĩ cậu xử lý được. Vấn đề nhỏ thôi.
这谁呀 这么困
HSK 5
0:03s
zhè shuí ya zhè me kùnAi đây, buồn ngủ thế?