Cách dùng "关系好的服务员入手 但千万不能" (guān xì hǎo de fú wù yuán rù shǒu dàn qiān wàn bù néng) trong hội thoại tiếng Trung
关系好的服务员入手 但千万不能
những nhân viên phục vụ thân thiết. Nhưng tuyệt đối không được
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:32
duì yuè jīng què yuè hǎo wǒ jué de kě yǐ cóng
对 越精确越好 我觉得可以从
“Đúng, càng chính xác càng tốt. Tôi nghĩ có thể bắt đầu từ”
LINE 0205:35
PLAYING SCENEguān xì hǎo de fú wù yuán rù shǒu dàn qiān wàn bù néng
关系好的服务员入手 但千万不能
“những nhân viên phục vụ thân thiết. Nhưng tuyệt đối không được”
LINE 0305:38
ràng tā men shàng tou jīng xiāo shāng zhī dào xíng wǒ míng bái
让他们上头经销商知道 行 我明白
“để nhà phân phối trên của họ biết. Được, tôi hiểu rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 12 of 12)
HSK 2
0:03s
yě yǒu kě néng shì huài shì zuò duō jiān ér yǒu zhīCũng có thể do làm nhiều việc xấu Cả hai đều có

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài kē jì zhè me fā dá kěn dìng hěn kuài jiù hǎo leGiờ khoa học kỹ thuật phát triển thế này Chắc chắn sẽ nhanh khỏi thôi

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yì zhí bǎ chí zhe tā ràng wǒ zhī chí tā yī xiàkhống chế mãi Anh ta nhờ tôi ủng hộ một chút

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé hǎo xiàng wǒ gù yì gào sù nǐ yī yàngAnh nói như thể em cố tình nói cho anh biết vậy

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s