Cách dùng "你那样骂我 跟我分手" (nǐ nà yàng mà wǒ gēn wǒ fēn shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你那样骂我 跟我分手
Anh mắng tôi như vậy, chia tay tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:25
zhè这
jǐ几
tiān天
wǒ我
bǐ比
jiào较
shēng生
qì气
“Mấy ngày nay tôi khá tức giận”
LINE 0235:26
PLAYING SCENEnǐ nà yàng mà wǒ gēn wǒ fēn shǒu
你那样骂我 跟我分手
“Anh mắng tôi như vậy, chia tay tôi”
LINE 0335:29
wǒ我
shì是
yǒu有
diǎn点
bù不
gāo高
xìng兴
“Tôi có chút không vui”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 9 of 12)
HSK 2
0:03s
zhēn de jiù méi yǒu qián yī xiāng yī xiāng ná zhè yáng jiǔThực sự là không có tiền để lấy từng thùng rượu ngoại này.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
lái lái lái gàn le gàn le fá yī bēi a lái lái láiNào nào nào, cạn ly cạn ly. Phạt một ly nhé. Nào nào.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gěi tā men liǎ dào zhēn de gěi wǒ dào diǎn yǐn liào jiù xíng leRót thật cho hai người họ. Còn tôi rót chút nước ngọt là được.

HSK 1
0:03s
nǐ men duì yáng jiǔ de xū qiú liàng xiǎo wǒ shì zhī dào deNhu cầu rượu ngoại của các anh ít, tôi biết mà.

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ men měi tiān diàn lǐ kě yǐ mài duō shǎo píngthực ra mỗi ngày quán có thể bán bao nhiêu chai,

HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ zhuǎn mài a yī yàng kě yǐ mài dé chū jià géChúng ta có thể bán lại mà. Vẫn bán được giá như thường.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bù dàn bù shàng liǎn jiǎn zhí gēn méi hē yī yàngKhông những không đỏ mặt, mà đơn giản như chưa uống tí nào.

HSK 6
0:03s
wǒ zěn me kě néng méi hē ma nǐ zhè jiǔ bú shì jiǎ de baLàm sao tôi có thể chưa uống chứ? Rượu của chị không phải là giả đấy chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ men kě yǐ yòng xiàn jīn qù jìn huò de huànếu các anh có thể dùng tiền mặt để nhập hàng,

HSK 5
0:03s
wǒ ràng gōng sī gěi nǐ men yí gè tè shū de zhé kòu hǎo bù hǎotôi sẽ để công ty cho các anh một mức chiết khấu đặc biệt. Được không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì jīn tiān què shí shì wǒ bú duì wǒ xiān gěi nǐ men dào gè qiànNhưng hôm nay đúng là em sai Em xin lỗi hai anh trước