Cách dùng "然后蹬一个小时的椭圆机" (rán hòu dēng yí gè xiǎo shí de tuǒ yuán jī) trong hội thoại tiếng Trung
然后蹬一个小时的椭圆机
Sau đó đạp máy elip một tiếng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:51
wǒ xiàn zài ya měi tiān dōu wǔ diǎn zhōng qǐ chuáng
我现在呀 每天都五点钟起床
“Bây giờ tôi này, ngày nào cũng 5 giờ dậy.”
LINE 0222:53
PLAYING SCENErán然
hòu后
dēng蹬
yí一
gè个
xiǎo小
shí时
de的
tuǒ椭
yuán圆
jī机
“Sau đó đạp máy elip một tiếng,”
LINE 0322:56
chī gè zǎo fàn zài jìn gōng sī zhěng tiān tè bié jīng shén
吃个早饭再进公司 整天特别精神
“ăn sáng rồi mới vào công ty. Cả ngày đặc biệt tỉnh táo.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 12 of 12)
HSK 2
0:03s
yě yǒu kě néng shì huài shì zuò duō jiān ér yǒu zhīCũng có thể do làm nhiều việc xấu Cả hai đều có

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài kē jì zhè me fā dá kěn dìng hěn kuài jiù hǎo leGiờ khoa học kỹ thuật phát triển thế này Chắc chắn sẽ nhanh khỏi thôi

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yì zhí bǎ chí zhe tā ràng wǒ zhī chí tā yī xiàkhống chế mãi Anh ta nhờ tôi ủng hộ một chút

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé hǎo xiàng wǒ gù yì gào sù nǐ yī yàngAnh nói như thể em cố tình nói cho anh biết vậy

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s