Cách dùng "三级才给到终端门店吗 我真没想到" (sān jí cái gěi dào zhōng duān mén diàn ma wǒ zhēn méi xiǎng dào) trong hội thoại tiếng Trung
三级才给到终端门店吗 我真没想到
cấp ba mới cho đến cửa hàng bán lẻ sao? Tôi thật không ngờ
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:09
yì bān bù dōu shì yī jí jīng xiāo shāng gěi èr jí èr jí gěi sān jí
一般不都是一级经销商给二级 二级给三级
“Thường không phải nhà phân phối cấp một cho cấp hai, cấp hai cho cấp ba,”
LINE 0212:12
PLAYING SCENEsān jí cái gěi dào zhōng duān mén diàn ma wǒ zhēn méi xiǎng dào
三级才给到终端门店吗 我真没想到
“cấp ba mới cho đến cửa hàng bán lẻ sao? Tôi thật không ngờ”
LINE 0312:14
tā táng táng yí gè yī jí jīng xiāo shāng tā jìng rán hái zhí jiē kāi le mén diàn
他堂堂一个一级经销商 他竟然还直接开了门店
“anh ta là nhà phân phối cấp một chính hiệu, lại còn trực tiếp mở cửa hàng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn guī gēn dào dǐ hái shì yīn wèi zhí jiē xiāo shòu shì wǒ de duǎn bǎnNhưng xét cho cùng, vẫn là vì bán hàng trực tiếp là điểm yếu của tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi zài zhè kuài lǐng yù hé tā men zhè xiē lǎo xiāo shòu sī shāTôi không nên ở lĩnh vực này cân não với mấy tay bán hàng lão luyện của họ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zhè me wǎn chū lái pǎo bù le duì aHôm nay cậu cũng chạy muộn thế à? Ừ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎo hǎo duō le duì le nǐ měi cì pǎo duō jiǔ aChân đỡ nhiều rồi. À, mỗi lần cậu chạy bao lâu?

HSK 4
0:03s
wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàngTôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
róng róng zěn me dǎ diàn huà ya ā fāng jiě gēn rén dǎ jià leDung Dung! Sao gọi điện thế? Chị A Fang đánh nhau với người ta rồi!

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kě lián kě lián wǒ men huí jiā le huí jiā le wǒ hǎo hài pà yaTội nghiệp quá. Mình về nhà thôi, về nhà. Em sợ lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nà xiàn zài hái zài yī yuàn ma tā bù zài leThế giờ còn ở viện không? Chị ấy không ở đó nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men yào bù yào gēn rén lì zī yuán huì bào yī xià aCậu nói chúng ta có nên báo cáo với nhân sự không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gāng gāng fàn le yí gè cuò wù jīng bù qǐ zài lái yí gèChúng ta vừa phạm một sai lầm, không chịu nổi thêm cái nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ qù kàn yī xià ā fāng mǎi diǎn yíng yǎng pǐn hǎo yì diǎn deCậu đi thăm A Fang đi. Mua ít đồ bồi bổ, loại tốt một chút.

HSK 7
0:03s