Cách dùng "万一让沈默知道了 咱俩都得死" (wàn yī ràng shěn mò zhī dào le zán liǎ dōu dé sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

wànràngshěnzhīdàole zánliǎdōu

Lỡ để Thẩm Mặc biết được, hai đứa mình đều chết.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:01
nǐ xiàn zài yào shì zài cán jiǎn wǒ yě bù gǎn ràng nǐ dǎ tīng a

你现在要是在蚕茧 我也不敢让你打听啊

giờ mà cậu ở Kén Tằm tôi cũng không dám bảo cậu dò hỏi đâu.

LINE 0206:05
PLAYING SCENE
wàn yī ràng shěn mò zhī dào le zán liǎ dōu dé sǐ

万一让沈默知道了 咱俩都得死

Lỡ để Thẩm Mặc biết được, hai đứa mình đều chết.

LINE 0306:09
wǒ men zhè cì rèn wù dōu shì cù xiāo yuán dān dú tōng zhī de

我们这次任务 都是促销员单独通知的

Nhiệm vụ lần này của chúng tôi đều do nhân viên tiếp thị thông báo riêng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp06:05
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 8 of 12)
然后蹬一个小时的椭圆机
HSK 7
0:03s
rán hòu dēng yí gè xiǎo shí de tuǒ yuán jīSau đó đạp máy elip một tiếng,
吃个早饭再进公司 整天特别精神
HSK 5
0:03s
chī gè zǎo fàn zài jìn gōng sī zhěng tiān tè bié jīng shénăn sáng rồi mới vào công ty. Cả ngày đặc biệt tỉnh táo.
所有的信息都在这个文件里面了
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de xìn xī dōu zài zhè ge wén jiàn lǐ miàn letất cả thông tin đều trong file này rồi.
然后呢 它其实也挺简单的 你后期要有什么不懂的
HSK 6
0:03s
rán hòu ne tā qí shí yě tǐng jiǎn dān de nǐ hòu qī yào yǒu shén me bù dǒng deVà rồi, nó thực ra cũng khá đơn giản. Về sau cậu có gì không hiểu
你知道他们人都去哪儿了吗 不知道啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào tā men rén dōu qù nǎ ér le ma bù zhī dào aCô biết mọi người đi đâu không? Không biết đâu.
我也是临时决定回来一趟
HSK 5
0:03s
wǒ yě shì lín shí jué dìng huí lái yī tàngTôi cũng là tạm thời quyết định về một chuyến.
前期的项目我们基本完成了
HSK 6
0:03s
qián qī de xiàng mù wǒ men jī běn wán chéng leDự án giai đoạn đầu chúng tôi cơ bản đã hoàn thành.
后期的一些需要您来做决定
HSK 6
0:03s
hòu qī de yī xiē xū yào nín lái zuò jué dìngMột số việc giai đoạn sau cần ngài quyết định.
项目的事呢 说得差不多了
HSK 5
0:03s
xiàng mù dì shì ne shuō dé chà bu duō leChuyện dự án coi như đã bàn xong.
我这个人也不玩虚的 来点实际的
HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge rén yě bù wán xū de lái diǎn shí jì deTôi đây không thích vòng vo. Cứ thực tế một chút.
购物卡 一人一张
HSK 3
0:03s
gòu wù kǎ yī rén yī zhāngThẻ mua sắm, mỗi người một chiếc.
老板大气 谢谢肖总 谢谢肖总 来
HSK 7
0:03s
lǎo bǎn dà qì xiè xiè xiào zǒng xiè xiè xiào zǒng láiSếp hào phóng quá. Cảm ơn Tiêu tổng, cảm ơn Tiêu tổng. Nào.
谢什么谢呀 一人一张
HSK 5
0:03s
xiè shén me xiè ya yī rén yī zhāngCảm ơn cái gì chứ. Mỗi người một tấm.
林老板 你好派头啊
HSK 5
0:03s
lín lǎo bǎn nǐ hǎo pài tóu aLâm lão bản, ông oai phết đấy.
一桌光烧烤就吃到上千
HSK 5
0:03s
yī zhuō guāng shāo kǎo jiù chī dào shàng qiānmột bàn chỉ đồ nướng đã ăn tới cả nghìn.
这样的客人别的店请都请不来
HSK 3
0:03s
zhè yàng de kè rén bié de diàn qǐng dōu qǐng bù láiKhách như vậy, quán khác mời còn chẳng được.
你还往外推啊 林老板
HSK 5
0:03s
nǐ hái wǎng wài tuī a lín lǎo bǎnÔng còn đẩy ra ngoài à, Lâm lão bản?
不是跟你说了吗 像我们这种店
HSK 3
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le ma xiàng wǒ men zhè zhǒng diànKhông phải đã nói với ông rồi sao? Như quán của chúng tôi đây,
这运营成本就这么一点点
HSK 6
0:03s
zhè yùn yíng chéng běn jiù zhè me yì diǎn diǎnchi phí vận hành chỉ có chút xíu thế này.
真的就没有钱 一箱一箱拿这洋酒
HSK 2
0:03s
zhēn de jiù méi yǒu qián yī xiāng yī xiāng ná zhè yáng jiǔThực sự là không có tiền để lấy từng thùng rượu ngoại này.