Cách dùng "我们除了是夫妻也是朋友吧" (wǒ men chú le shì fū qī yě shì péng yǒu ba) trong hội thoại tiếng Trung
我们除了是夫妻也是朋友吧
Chúng ta ngoài là vợ chồng cũng là bạn mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:55
shì是
nǐ你
méi没
bì必
yào要
zhè这
yàng样
“Là cậu không cần phải thế.”
LINE 0220:57
PLAYING SCENEwǒ我
men们
chú除
le了
shì是
fū夫
qī妻
yě也
shì是
péng朋
yǒu友
ba吧
“Chúng ta ngoài là vợ chồng cũng là bạn mà.”
LINE 0320:59
péng朋
yǒu友
zhī之
jiān间
hù互
xiāng相
bāng帮
máng忙
zěn怎
me么
le了
“Bạn bè giúp đỡ nhau có sao đâu?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
nà nǐ gēn běn méi yǒu zī gé dāng xiāo shòu zǒng jiānthì anh hoàn toàn không đủ tư cách làm giám đốc.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn guī gēn dào dǐ hái shì yīn wèi zhí jiē xiāo shòu shì wǒ de duǎn bǎnNhưng xét cho cùng, vẫn là vì bán hàng trực tiếp là điểm yếu của tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi zài zhè kuài lǐng yù hé tā men zhè xiē lǎo xiāo shòu sī shāTôi không nên ở lĩnh vực này cân não với mấy tay bán hàng lão luyện của họ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zhè me wǎn chū lái pǎo bù le duì aHôm nay cậu cũng chạy muộn thế à? Ừ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎo hǎo duō le duì le nǐ měi cì pǎo duō jiǔ aChân đỡ nhiều rồi. À, mỗi lần cậu chạy bao lâu?

HSK 4
0:03s
wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàngTôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
róng róng zěn me dǎ diàn huà ya ā fāng jiě gēn rén dǎ jià leDung Dung! Sao gọi điện thế? Chị A Fang đánh nhau với người ta rồi!

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kě lián kě lián wǒ men huí jiā le huí jiā le wǒ hǎo hài pà yaTội nghiệp quá. Mình về nhà thôi, về nhà. Em sợ lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nà xiàn zài hái zài yī yuàn ma tā bù zài leThế giờ còn ở viện không? Chị ấy không ở đó nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men yào bù yào gēn rén lì zī yuán huì bào yī xià aCậu nói chúng ta có nên báo cáo với nhân sự không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gāng gāng fàn le yí gè cuò wù jīng bù qǐ zài lái yí gèChúng ta vừa phạm một sai lầm, không chịu nổi thêm cái nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ qù kàn yī xià ā fāng mǎi diǎn yíng yǎng pǐn hǎo yì diǎn deCậu đi thăm A Fang đi. Mua ít đồ bồi bổ, loại tốt một chút.