Cách dùng "我已经和几个朋友打了招呼" (wǒ yǐ jīng hé jǐ gè péng yǒu dǎ le zhāo hū) trong hội thoại tiếng Trung
我已经和几个朋友打了招呼
Tôi đã nhắn với vài người bạn rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:56
wǒ我
zhǔn准
bèi备
yuè月
dǐ底
yǐ以
qián前
dòng动
shǒu手
shù术
“Tôi định trước cuối tháng này sẽ phẫu thuật”
LINE 0237:59
PLAYING SCENEwǒ我
yǐ已
jīng经
hé和
jǐ几
gè个
péng朋
yǒu友
dǎ打
le了
zhāo招
hū呼
“Tôi đã nhắn với vài người bạn rồi”
LINE 0338:01
ràng让
tā他
men们
bú不
yào要
wù误
jiě解
“Bảo họ đừng hiểu lầm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 8 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài ya měi tiān dōu wǔ diǎn zhōng qǐ chuángBây giờ tôi này, ngày nào cũng 5 giờ dậy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
chī gè zǎo fàn zài jìn gōng sī zhěng tiān tè bié jīng shénăn sáng rồi mới vào công ty. Cả ngày đặc biệt tỉnh táo.

HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de xìn xī dōu zài zhè ge wén jiàn lǐ miàn letất cả thông tin đều trong file này rồi.

HSK 6
0:03s
rán hòu ne tā qí shí yě tǐng jiǎn dān de nǐ hòu qī yào yǒu shén me bù dǒng deVà rồi, nó thực ra cũng khá đơn giản. Về sau cậu có gì không hiểu

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào tā men rén dōu qù nǎ ér le ma bù zhī dào aCô biết mọi người đi đâu không? Không biết đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qián qī de xiàng mù wǒ men jī běn wán chéng leDự án giai đoạn đầu chúng tôi cơ bản đã hoàn thành.

HSK 6
0:03s
hòu qī de yī xiē xū yào nín lái zuò jué dìngMột số việc giai đoạn sau cần ngài quyết định.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge rén yě bù wán xū de lái diǎn shí jì deTôi đây không thích vòng vo. Cứ thực tế một chút.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo bǎn dà qì xiè xiè xiào zǒng xiè xiè xiào zǒng láiSếp hào phóng quá. Cảm ơn Tiêu tổng, cảm ơn Tiêu tổng. Nào.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yàng de kè rén bié de diàn qǐng dōu qǐng bù láiKhách như vậy, quán khác mời còn chẳng được.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le ma xiàng wǒ men zhè zhǒng diànKhông phải đã nói với ông rồi sao? Như quán của chúng tôi đây,

HSK 6
0:03s