Cách dùng "我已经和几个朋友打了招呼" (wǒ yǐ jīng hé jǐ gè péng yǒu dǎ le zhāo hū) trong hội thoại tiếng Trung
我已经和几个朋友打了招呼
Tôi đã nhắn với vài người bạn rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:56
wǒ我
zhǔn准
bèi备
yuè月
dǐ底
yǐ以
qián前
dòng动
shǒu手
shù术
“Tôi định trước cuối tháng này sẽ phẫu thuật”
LINE 0237:59
PLAYING SCENEwǒ我
yǐ已
jīng经
hé和
jǐ几
gè个
péng朋
yǒu友
dǎ打
le了
zhāo招
hū呼
“Tôi đã nhắn với vài người bạn rồi”
LINE 0338:01
ràng让
tā他
men们
bú不
yào要
wù误
jiě解
“Bảo họ đừng hiểu lầm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 10 of 12)
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǒ què shí yě shì bù néng hē jiǔ nǐ men kàn dào leHôm nay em thực sự không uống được Hai anh thấy rồi đấy

HSK 3
0:03s
dàn shì ne rú guǒ liǎng wèi dà gē yuàn yì gěi wǒ yī cì shú zuì de jī huìNhưng mà Nếu hai anh cả cho em một cơ hội chuộc lỗi

HSK 4
0:03s
wǒ xià cì zài zǔ yí gè jú wǒ yí dìng péi nǐ men hē měi leLần sau em sẽ tổ chức một bữa khác Em nhất định sẽ uống cùng anh đến tận cùng

HSK 5
0:03s
wǒ nǎ pà hē dào wǒ wèi chū xiě wǒ dōu gěi nǐ men hē měi le hǎo maDù có uống đến xuất huyết dạ dày em cũng sẽ uống cho anh vui, được không?

HSK 7
0:03s
nà jīn tiān bù hǎo yì sī le nà jiù xiān zhè yàng wǒ yào chè leVậy hôm nay xin lỗi hai anh Vậy tạm thế đã Em phải đi đây

HSK 1
0:03s
nǐ shuō shuō nǐ nà ge zhé kòu jià shì duō shǎoCô nói xem giá chiết khấu của cô là bao nhiêu

HSK 4
0:03s
wǔ gè diǎn lìng wài wǒ hái kě yǐ wèi èr wèi qù shēn qǐng dàoNăm điểm Ngoài ra Em còn có thể xin cho hai anh

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān a wǒ shì tè yì lái xiàng nǐ péi lǐ dào qiàn deHôm nay tôi đặc biệt đến đây để tạ lỗi với cô

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nín yǐ jīng bèi wǒ men gōng sī liè wèi jù jué wǎng lái hù leÔng đã bị công ty chúng tôi liệt vào danh sách từ chối giao dịch rồi

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu rú guǒ bú shì wèi le chī fàn yě jiù méi yǒu bì yào jiàn miàn leSau này nếu không phải để ăn cơm thì cũng không cần thiết gặp mặt nữa

HSK 2
0:03s