Cách dùng "我应该发挥我的强项" (wǒ yīng gāi fā huī wǒ de qiáng xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
我应该发挥我的强项
Tôi nên phát huy thế mạnh của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:25
wǒ jiù bù yīng gāi zài zhè kuài lǐng yù hé tā men zhè xiē lǎo xiāo shòu sī shā
我就不应该在这块领域 和他们这些老销售厮杀
“Tôi không nên ở lĩnh vực này cân não với mấy tay bán hàng lão luyện của họ.”
LINE 0214:31
PLAYING SCENEwǒ我
yīng应
gāi该
fā发
huī挥
wǒ我
de的
qiáng强
xiàng项
“Tôi nên phát huy thế mạnh của mình.”
LINE 0314:41
fù富
guì贵
“Phú Quý!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 12 of 12)
HSK 2
0:03s
yě yǒu kě néng shì huài shì zuò duō jiān ér yǒu zhīCũng có thể do làm nhiều việc xấu Cả hai đều có

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài kē jì zhè me fā dá kěn dìng hěn kuài jiù hǎo leGiờ khoa học kỹ thuật phát triển thế này Chắc chắn sẽ nhanh khỏi thôi

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yì zhí bǎ chí zhe tā ràng wǒ zhī chí tā yī xiàkhống chế mãi Anh ta nhờ tôi ủng hộ một chút

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé hǎo xiàng wǒ gù yì gào sù nǐ yī yàngAnh nói như thể em cố tình nói cho anh biết vậy

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s