Cách dùng "一定会为她讨回公道的" (yí dìng huì wèi tā tǎo huí gōng dào de) trong hội thoại tiếng Trung
一定会为她讨回公道的
nhất định sẽ đòi lại công bằng cho cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:58
gōng sī yǐ jīng zhī dào le xiàn zài zhèng zài gēn wēi ěr xùn jiāo shè
公司已经知道了 现在正在跟威尔逊交涉
“công ty đã biết rồi, đang đàm phán với Wilson,”
LINE 0217:02
PLAYING SCENEyí一
dìng定
huì会
wèi为
tā她
tǎo讨
huí回
gōng公
dào道
de的
“nhất định sẽ đòi lại công bằng cho cô ấy.”
LINE 0317:04
ràng tā xiān ān xīn yǎng bìng xíng wǒ mǎ shàng qù
让她先安心养病 行 我马上去
“Bảo cô ấy yên tâm dưỡng bệnh trước đã. Được, tôi đi ngay.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 12 of 12)
HSK 2
0:03s
yě yǒu kě néng shì huài shì zuò duō jiān ér yǒu zhīCũng có thể do làm nhiều việc xấu Cả hai đều có

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài kē jì zhè me fā dá kěn dìng hěn kuài jiù hǎo leGiờ khoa học kỹ thuật phát triển thế này Chắc chắn sẽ nhanh khỏi thôi

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yì zhí bǎ chí zhe tā ràng wǒ zhī chí tā yī xiàkhống chế mãi Anh ta nhờ tôi ủng hộ một chút

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé hǎo xiàng wǒ gù yì gào sù nǐ yī yàngAnh nói như thể em cố tình nói cho anh biết vậy

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s