Cách dùng "她绝对不会让我杀人的" (tā jué duì bú huì ràng wǒ shā rén de) trong hội thoại tiếng Trung
她绝对不会让我杀人的
tỷ ấy sẽ không bao giờ bảo ta giết người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
2:44
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的小小姐姐她是好人 | wǒ de xiǎo xiǎo jiě jiě tā shì hǎo rén | Tiểu Tiểu tỷ tỷ của ta là người tốt, |
| 2▶ | 她绝对不会让我杀人的 | tā jué duì bú huì ràng wǒ shā rén de | tỷ ấy sẽ không bao giờ bảo ta giết người. |
| 3 | 你才是真的小小姐姐 | nǐ cái shì zhēn de xiǎo xiǎo jiě jiě | Tỷ mới là Tiểu Tiểu tỷ tỷ thật. |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ jiù lián zhǎo dào wǒ mìng mén de běn shì dōu méi yǒu mathì ngươi còn không có cả bản lĩnh tìm tử huyệt của ta sao?

HSK 5
0:03s
zhè xiē shāng hěn kuài jiù huì zì jǐ huī fù hǎo deNhững vết thương này sẽ tự hồi phục rất nhanh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jué duì bú huì zuò rèn hé shāng hài nǐ de shì qíngtuyệt đối không làm bất cứ chuyện gì tổn hại đến cô.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī qián kàn nǐ quán shēn xīn shāng jiù shāngTrước kia thấy trên người ngươi chồng chất vết thương cũ mới

HSK 5
0:03s
dàn shì zì jǐ zhēn zhēn qiè qiè tǐ yàn le yī huí cái fā xiànNhưng khi bản thân thật sự trải nghiệm một lần mới phát hiện












