Cách dùng "也都不曾有过什么感觉" (yě dōu bù céng yǒu guò shén me gǎn jué) trong hội thoại tiếng Trung
也都不曾有过什么感觉
cũng chưa từng có cảm giác gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
23:42
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 之前看你全身新伤旧伤 | zhī qián kàn nǐ quán shēn xīn shāng jiù shāng | Trước kia thấy trên người ngươi chồng chất vết thương cũ mới |
| 2▶ | 也都不曾有过什么感觉 | yě dōu bù céng yǒu guò shén me gǎn jué | cũng chưa từng có cảm giác gì. |
| 3 | 但是自己真真切切 体验了一回才发现 | dàn shì zì jǐ zhēn zhēn qiè qiè tǐ yàn le yī huí cái fā xiàn | Nhưng khi bản thân thật sự trải nghiệm một lần mới phát hiện |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
kuài shā le tā kuài shā le tā shā le tāMau lên, giết cô ta đi. Mau lên, giết cô ta đi. Giết cô ta đi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
dǎo shì hào qí nǐ dào dǐ huì shuǎ shén me yàng de huā zhāoChỉ là tò mò rốt cuộc ngươi sẽ giở trò gì,

HSK 5
0:03s














