Cách dùng "你不是说两小时 可以消耗八百大卡吗" (nǐ bú shì shuō liǎng xiǎo shí kě yǐ xiāo hào bā bǎi dà kǎ ma) trong hội thoại tiếng Trung

shìshuōliǎngxiǎoshí xiāohàobǎima

Anh đã nói là hai tiếng có thể tiêu hao 800 calo cơ mà?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:52
dàn shì què zhǐ xiāo hào le yì bǎi èr shí dà kǎ zěn me huì

但是却只消耗了一百二十大卡 怎么会

nhưng mới chỉ tiêu hao 120 calo. Sao lại thế được?

LINE 0205:56
PLAYING SCENE
nǐ bú shì shuō liǎng xiǎo shí kě yǐ xiāo hào bā bǎi dà kǎ ma

你不是说两小时 可以消耗八百大卡吗

Anh đã nói là hai tiếng có thể tiêu hao 800 calo cơ mà?

LINE 0305:58
nǐ xīn lǜ tài dī le yào xiǎng tí gāo xīn lǜ zhǐ néng tí sù huò zhě pá pō

你心率太低了 要想提高心率 只能提速或者爬坡

Nhịp tim của cô thấp quá. Muốn nâng cao nhịp tim, thì chỉ có thể tăng tốc hoặc leo dốc thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp05:56
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 6 of 10)
我也看见了 好吃好吃 对 姜母鸭
HSK 1
0:03s
wǒ yě kàn jiàn le hǎo chī hǎo chī duì jiāng mǔ yāTôi cũng nhìn thấy rồi. Ngon, ngon. [Trò chuyện nhóm] Đúng rồi, vịt hầm gừng.
我这个拐用得不过分吧 不是教了的吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge guǎi yòng dé bù guò fēn ba bú shì jiào le de maTôi bẻ lái thế này không quá đáng đâu nhỉ? Chẳng phải đã dạy rồi à?
老付建了个新群啊 你们看一下兄弟们
HSK 5
0:03s
lǎo fù jiàn le gè xīn qún a nǐ men kàn yī xià xiōng dì menTân Thư lập nhóm mới, mấy cậu mau xem đi.
小林老师你挟持他了吧
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ xié chí tā le ba[Cô Tiểu Lâm, cô ép thầy ấy đúng không?]
加一 加一
HSK 3
0:03s
jiā yī jiā yī[Em cũng vậy.] [Em cũng vậy.]
谢谢小林老师 加一
HSK 3
0:03s
xiè xiè xiǎo lín lǎo shī jiā yī[Cảm ơn cô Tiểu Lâm.] [Em cũng vậy.]
加一 言而有信 明天记得来训练
HSK 5
0:03s
jiā yī yán ér yǒu xìn míng tiān jì de lái xùn liàn[Em cũng vậy.] - [Nhớ giữ lời đấy.] - [Em cũng vậy.] - [Ngày mai nhớ đến tập.] - [Em cũng vậy.]
不见不散
HSK 6
0:03s
bú jiàn bú sàn- Không gặp không về. - [Em cũng vậy.]
又是这只
HSK 1
0:03s
yòu shì zhè zhǐLại là con này.
为什么要叫小野人部落
HSK 2
0:03s
wèi shén me yào jiào xiǎo yě rén bù luò[Tại sao lại gọi là Bộ Lạc Người Rừng Tí Hon?]
不为什么 昵称
HSK 2
0:03s
bù wèi shén me nì chēng[Không vì sao cả,] [biệt danh thôi.]
傲娇二维码 接下来靠你了
HSK 5
0:03s
ào jiāo èr wéi mǎ jiē xià lái kào nǐ le[Mã QR kiêu kỳ,] [từ giờ trông cậy vào anh đấy.]
你可要加油哦
HSK 5
0:03s
nǐ kě yào jiā yóu ó[Anh phải cố lên nhé.]
打工回来了 怎么这么晚了还在搞 来
HSK 5
0:03s
dǎ gōng huí lái le zěn me zhè me wǎn le hái zài gǎo láiĐi làm về rồi à? Sao muộn thế này rồi mà bà vẫn làm? Nào.
好 外婆 晚安
HSK 5
0:03s
hǎo wài pó wǎn ānVâng ạ. Chúc bà ngủ ngon.
你几号去去看啊 要不要我陪你
HSK 4
0:03s
nǐ jǐ hào qù qù kàn a yào bù yào wǒ péi nǐMẹ đi khám ngày nào? Có cần con đi cùng không?
就是手头上有点紧
HSK 7
0:03s
jiù shì shǒu tóu shàng yǒu diǎn jǐnChỉ là dạo này hơi thiếu tiền.
你们说教练什么时候来呀 我都已经迫不及待了
HSK 7
0:03s
nǐ men shuō jiào liàn shén me shí hòu lái ya wǒ dōu yǐ jīng pò bù jí dài leMấy cậu nói xem bao giờ thì huấn luyện viên tới nhỉ? [Nhiệt liệt chào mừng HLV Vương Pháp] [Gia nhập đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh] Tôi sốt ruột lắm rồi.
这样的好事 居然能落到我们头上
HSK 5
0:03s
zhè yàng de hǎo shì jū rán néng luò dào wǒ men tóu shàngKhông ngờ chuyện tốt như vậy lại đến lượt chúng ta hưởng.
几点了 两点五十
HSK 1
0:03s
jǐ diǎn le liǎng diǎn wǔ shíMấy giờ rồi? Hai giờ năm mươi phút.