Cách dùng "前面前面前面 前面有宝藏" (qián miàn qián miàn qián miàn qián miàn yǒu bǎo zàng) trong hội thoại tiếng Trung
前面前面前面 前面有宝藏
Phía trước, phía trước kìa. Phía trước có rương kho báu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:07
duǒ qǐ lái duǒ qǐ lái duǒ qǐ lái duì
躲起来躲起来躲起来 对
“Nấp vào đi. Nấp vào, nấp vào đi. Đúng rồi đó.”
LINE 0217:13
PLAYING SCENEqián miàn qián miàn qián miàn qián miàn yǒu bǎo zàng
前面前面前面 前面有宝藏
“Phía trước, phía trước kìa. Phía trước có rương kho báu.”
LINE 0317:17
tè特
zhǒng种
bīng兵
tóu头
kuī盔
“Mũ cấp 2.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yīng gāi shǔ yú hé lǐ dàn bù yán kē de yāo qiú baChắc đây là yêu cầu hợp lý nhưng không khắt khe rồi nhỉ?

HSK 3
0:03s
rú guǒ xiǎo lín lǎo shī bú huì qí zì xíng chē de huàNếu cô Tiểu Lâm không biết đạp xe đạp

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào rèn shū èr zì zěn me xiětôi còn chưa biết hai chữ "chịu thua" viết thế nào đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
sì gè lún zi de píng héng dù bù tài hǎo xié tiáo sù dù kuài bù qǐ láiĐộ cân bằng của bốn bánh không dễ điều chỉnh, ♪ Trong sức hút lặng thầm ♪ tốc độ không nhanh nổi.

HSK 7
0:03s