Cách dùng "她到底是谁" (tā dào dǐ shì shuí) trong hội thoại tiếng Trung

dàoshìshuí

♪ Cùng đi đường dài ♪ [Rốt cuộc cô ấy là ai?]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:30
xíng wéi shì tào lù de dàn xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn de xīn shì zhēn chéng de

行为是套路的 但希望你能来当教练的心 是真诚的

♪ Trò chuyện suốt đêm, gió muộn cũng dần tan ♪ Bề ngoài là chiêu trò, nhưng tôi thật lòng mong anh có thể làm huấn luyện viên cho bọn trẻ.

LINE 0219:35
PLAYING SCENE
dào
shì
shuí

♪ Cùng đi đường dài ♪ [Rốt cuộc cô ấy là ai?]

LINE 0319:40
wáng jiào liàn nín zài jiā ma

王教练 您在家吗

♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Huấn luyện viên Vương. Anh có ở nhà không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp19:35
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 8 of 10)
别装行吗 兄弟 笔
HSK 4
0:03s
bié zhuāng xíng ma xiōng dì bǐ♪ Vẫn phải tiến lên không gì cản nổi ♪ Đừng giả vờ nữa bạn. Bút.
又不是卖身契
HSK 3
0:03s
yòu bú shì mài shēn qìCó phải giấy bán thân đâu, ♪ Mỗi vết thương trên người ♪
不过是给友好合作的美好留念
HSK 7
0:03s
bù guò shì gěi yǒu hǎo hé zuò de měi hǎo liú niàn♪ Mỗi vết thương trên người ♪ chỉ là kỷ niệm đẹp cho hợp tác thôi mà. ♪ Đều là huân chương vinh quang ♪
好了宝宝们 时间差不多了 快去训练吧
HSK 5
0:03s
hǎo le bǎo bǎo men shí jiān chà bù duō le kuài qù xùn liàn ba♪ Sống hết mình một lần ♪ Được rồi các bé, đến giờ rồi, đi tập luyện thôi. ♪ Dẫu chặng đường phía trước còn dài ♪
好 大家集合训练 好好好 走
HSK 5
0:03s
hǎo dà jiā jí hé xùn liàn hǎo hǎo hǎo zǒu♪ Vẫn phải tiến lên không gì cản nổi ♪ Vâng. Mọi người tập hợp để tập luyện nào. - Được, được. - Đi thôi.
咱们今天练什么 快速短传配合
HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān liàn shén me kuài sù duǎn chuán pèi héhôm nay chúng ta tập gì ạ? Phối hợp chuyền ngắn tốc độ cao
还是南顿经典的高位逼抢
HSK 5
0:03s
hái shì nán dùn jīng diǎn de gāo wèi bī qiǎnghay áp sát trên phần sân đối phương đặc trưng của Southampton.
队长带队 跑圈
HSK 7
0:03s
duì zhǎng dài duì pǎo quānĐội trưởng dẫn đội chạy vòng quanh sân.
也不知道葫芦里卖的什么药
HSK 2
0:03s
yě bù zhī dào hú lú lǐ mài de shén me yào[Cũng không biết đang toan tính điều gì nữa.]
好 大家先停一下 行 我去问一问
HSK 4
0:03s
hǎo dà jiā xiān tíng yī xià xíng wǒ qù wèn yī wènĐược rồi, cả đội dừng lại đã. Được. Để tôi đi hỏi.
教练 三圈的热身已经跑完了
HSK 4
0:03s
jiào liàn sān quān de rè shēn yǐ jīng pǎo wán leHuấn luyện viên, đã chạy ba vòng khởi động xong rồi.
那接下来 继续跑
HSK 4
0:03s
nà jiē xià lái jì xù pǎoVậy tiếp theo... Tiếp tục chạy.
这零食真是百吃不厌
HSK 7
0:03s
zhè líng shí zhēn shì bǎi chī bù yànMón ăn vặt này đúng là ăn hoài không chán.
全拿走了 还这么理所应当
HSK 4
0:03s
quán ná zǒu le hái zhè me lǐ suǒ yīng dāng[Đã lấy hết rồi còn làm ra vẻ đương nhiên như thế.]
这人怎么这样啊
HSK 2
0:03s
zhè rén zěn me zhè yàng a[Sao anh ấy lại như vậy chứ?]
谢了 很有诚意
HSK 7
0:03s
xiè le hěn yǒu chéng yìCảm ơn, thấy rõ thành ý rồi.
气死我了
HSK 1
0:03s
qì sǐ wǒ le[Tức chết mất.]
他怎么会在这
HSK 1
0:03s
tā zěn me huì zài zhè[Sao em ấy lại ở đây?]
跑不动了 别说话调整一下呼吸 老付
HSK 5
0:03s
pǎo bù dòng le bié shuō huà tiáo zhěng yī xià hū xī lǎo fùKhông chạy nổi nữa rồi. - Đừng nói nữa, điều chỉnh nhịp thở đi. - Tân Thư.
快去问一下 好吧 大家停一下
HSK 4
0:03s
kuài qù wèn yī xià hǎo ba dà jiā tíng yī xiàMau đi hỏi đi. Được rồi, cả đội dừng lại.