Cách dùng "我保证 一定能让你睡一个 安安稳稳的好觉" (wǒ bǎo zhèng yí dìng néng ràng nǐ shuì yí gè ān ān wěn wěn de hǎo jué) trong hội thoại tiếng Trung

bǎozhèng dìngnéngràngshuì ānānwěnwěndehǎojué

Tôi đảm bảo nhất định sẽ giúp anh ngủ thật ngon.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:07
lái
gěi
huǎn
jiě
shī
mián
zěn
me
yàng

tôi sẽ làm giảm tình trạng mất ngủ của anh, anh thấy sao?

LINE 0220:12
PLAYING SCENE
wǒ bǎo zhèng yí dìng néng ràng nǐ shuì yí gè ān ān wěn wěn de hǎo jué

我保证 一定能让你睡一个 安安稳稳的好觉

Tôi đảm bảo nhất định sẽ giúp anh ngủ thật ngon.

LINE 0320:16
guāng shì shēng huó xí guàn shuō míng bù liǎo wèn tí

光是生活习惯 说明不了问题

[Chỉ là thói quen sinh hoạt,] [không chứng minh được gì.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp20:12
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 10 of 10)
教练没留下什么解释吗
HSK 4
0:03s
jiào liàn méi liú xià shén me jiě shì maHuấn luyện viên không để lại lời giải thích gì ạ?
老师也没有叫我们回去继续训练
HSK 5
0:03s
lǎo shī yě méi yǒu jiào wǒ men huí qù jì xù xùn liànCô cũng không gọi bọn em quay lại tập tiếp.
都觉得 我们配不上吧
HSK 1
0:03s
dōu jué de wǒ men pèi bù shàng bađều nghĩ bọn em không xứng.
那是因为 我只是个领队老师
HSK 7
0:03s
nà shì yīn wèi wǒ zhǐ shì gè lǐng duì lǎo shīĐó là vì cô chỉ là giáo viên phụ trách.
足球队从来就只有我们几个 你们没必要加入
HSK 5
0:03s
zú qiú duì cóng lái jiù zhǐ yǒu wǒ men jǐ gè nǐ men méi bì yào jiā rùtrước giờ đội Bóng đá chỉ có mấy đứa bọn em, thầy cô không cần thiết phải gia nhập sao?
我们踢成什么样
HSK 6
0:03s
wǒ men tī chéng shén me yàngBọn em đá như nào,
跟老师又有什么关系呢
HSK 3
0:03s
gēn lǎo shī yòu yǒu shén me guān xì necũng liên quan gì đến cô đâu.