Cách dùng "想拖时间 对 怎样" (xiǎng tuō shí jiān duì zěn yàng) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngtuōshíjiān duì zěnyàng

[Muốn câu giờ chứ gì?] [Đúng rồi đó.] [Thế nào?]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:34
xià
shuí
ne

[Hù ai chứ?]

LINE 0207:36
PLAYING SCENE
xiǎng tuō shí jiān duì zěn yàng

想拖时间 对 怎样

[Muốn câu giờ chứ gì?] [Đúng rồi đó.] [Thế nào?]

LINE 0307:40
dào le jiù qián miàn nà jiā

到了 就前面那家

Tới rồi. Quán ở đằng trước kia.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp07:36
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 5 of 10)
服从裁判判罚
HSK 6
0:03s
fú cóng cái pàn pàn fá♪ Ánh đom đóm mong manh ♪ Nghe theo quyết định của trọng tài.
你带他们多久我就给你免多久
HSK 6
0:03s
nǐ dài tā men duō jiǔ wǒ jiù gěi nǐ miǎn duō jiǔAnh dẫn dắt bọn trẻ bao lâu thì sẽ được miễn bấy lâu. ♪ Trò chuyện suốt đêm, gió muộn cũng dần tan ♪
她到底是谁
HSK 4
0:03s
tā dào dǐ shì shuí♪ Cùng đi đường dài ♪ [Rốt cuộc cô ấy là ai?]
王教练 您在家吗
HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nín zài jiā ma♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Huấn luyện viên Vương. Anh có ở nhà không?
愿赌服输 房东小姐
HSK 7
0:03s
yuàn dǔ fú shū fáng dōng xiǎo jiěCó chơi có chịu đi, cô chủ nhà.
但我还想 垂死挣扎一下
HSK 2
0:03s
dàn wǒ hái xiǎng chuí sǐ zhēng zhá yī xiàNhưng tôi vẫn muốn giãy giụa lần cuối.
怎么挣扎 等价交换
HSK 7
0:03s
zěn me zhēng zhá děng jià jiāo huànGiãy như thế nào? Có qua có lại.
我来给你缓解失眠怎么样
HSK 5
0:03s
wǒ lái gěi nǐ huǎn jiě shī mián zěn me yàngtôi sẽ làm giảm tình trạng mất ngủ của anh, anh thấy sao?
我保证 一定能让你睡一个 安安稳稳的好觉
HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng yí dìng néng ràng nǐ shuì yí gè ān ān wěn wěn de hǎo juéTôi đảm bảo nhất định sẽ giúp anh ngủ thật ngon.
光是生活习惯 说明不了问题
HSK 4
0:03s
guāng shì shēng huó xí guàn shuō míng bù liǎo wèn tí[Chỉ là thói quen sinh hoạt,] [không chứng minh được gì.]
或许可以从其他互动 印证更多真相
HSK 7
0:03s
huò xǔ kě yǐ cóng qí tā hù dòng yìn zhèng gèng duō zhēn xiàng[Có lẽ nên tương tác nhiều hơn nữa] [để chứng thực thêm nhiều sự thật hơn.]
你在你的生活里一直都是强者
HSK 3
0:03s
nǐ zài nǐ de shēng huó lǐ yì zhí dōu shì qiáng zhěAnh luôn là kẻ mạnh trong cuộc đời anh.
你就已经做出了决定 对不对
HSK 3
0:03s
nǐ jiù yǐ jīng zuò chū le jué dìng duì bú duìvào lúc anh nhìn thẳng vào mắt bọn trẻ ngày hôm qua rồi, đúng không?
欢迎你加入宏景八中足球队
HSK 4
0:03s
huān yíng nǐ jiā rù hóng jǐng bā zhōng zú qiú duìChào mừng anh gia nhập đội Bóng đá của trường Trung học Số 8.
付新书 付新书 帮我跟大家拉个群
HSK 5
0:03s
fù xīn shū fù xīn shū bāng wǒ gēn dà jiā lā gè qúnPhó Tân Thư, Phó Tân Thư. Lập cho cô với mọi người một cái nhóm.
你好 丹姐我又来了 来了来了里边坐
HSK 3
0:03s
nǐ hǎo dān jiě wǒ yòu lái le lái le lái le lǐ biān zuòChào chị Đan, tôi lại tới rồi đây. Tới rồi đó à? Vào trong ngồi đi.
里边坐里边请啊 里边请 飞扬你少放点辣 没问题
HSK 4
0:03s
lǐ biān zuò lǐ biān qǐng a lǐ biān qǐng fēi yáng nǐ shǎo fàng diǎn là méi wèn tí- Mời vào trong ngồi nhé. - Mời vào trong. - Phi Dương bỏ ít ớt thôi. - Tự làm đi. Không thành vấn đề.
我先来试试毒 我先来试试毒 吃吃不了一点
HSK 3
0:03s
wǒ xiān lái shì shì dú wǒ xiān lái shì shì dú chī chī bù liǎo yì diǎnĐể tôi ăn thử cho. Không nuốt nổi luôn ấy.
你别忙活了 赶紧吃吧 飞扬 炸得挺好吃的
HSK 7
0:03s
nǐ bié máng huó le gǎn jǐn chī ba fēi yáng zhà dé tǐng hǎo chī de- Đừng loay hoay nữa. - Mau ăn đi. Phi Dương, chiên ngon đấy.
那可不 我的手艺还用质疑 我尝尝我尝尝我尝尝
HSK 7
0:03s
nà kě bù wǒ de shǒu yì hái yòng zhì yí wǒ cháng cháng wǒ cháng cháng wǒ cháng chángChứ còn gì nữa, tay nghề của tôi còn cần phải nghi ngờ à? Để tôi ăn thử.