Cách dùng "相信我吧 很好吃的" (xiāng xìn wǒ ba hěn hǎo chī de) trong hội thoại tiếng Trung
相信我吧 很好吃的
Tin tôi đi. Ngon lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:10
fú le xiàn zài kāi shǐ wǒ shuō le suàn
服了 现在开始我说了算
“[Bó tay thật!] Từ giờ sẽ do tôi quyết định.”
LINE 0208:14
PLAYING SCENExiāng xìn wǒ ba hěn hǎo chī de
相信我吧 很好吃的
“Tin tôi đi. Ngon lắm.”
LINE 0308:21
lái qǐng màn yòng
来 请慢用
“Nào, chúc ngon miệng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 8 of 10)
HSK 4
0:03s
bié zhuāng xíng ma xiōng dì bǐ♪ Vẫn phải tiến lên không gì cản nổi ♪ Đừng giả vờ nữa bạn. Bút.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò shì gěi yǒu hǎo hé zuò de měi hǎo liú niàn♪ Mỗi vết thương trên người ♪ chỉ là kỷ niệm đẹp cho hợp tác thôi mà. ♪ Đều là huân chương vinh quang ♪

HSK 5
0:03s
hǎo le bǎo bǎo men shí jiān chà bù duō le kuài qù xùn liàn ba♪ Sống hết mình một lần ♪ Được rồi các bé, đến giờ rồi, đi tập luyện thôi. ♪ Dẫu chặng đường phía trước còn dài ♪

HSK 5
0:03s
hǎo dà jiā jí hé xùn liàn hǎo hǎo hǎo zǒu♪ Vẫn phải tiến lên không gì cản nổi ♪ Vâng. Mọi người tập hợp để tập luyện nào. - Được, được. - Đi thôi.

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān liàn shén me kuài sù duǎn chuán pèi héhôm nay chúng ta tập gì ạ? Phối hợp chuyền ngắn tốc độ cao

HSK 5
0:03s
hái shì nán dùn jīng diǎn de gāo wèi bī qiǎnghay áp sát trên phần sân đối phương đặc trưng của Southampton.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo dà jiā xiān tíng yī xià xíng wǒ qù wèn yī wènĐược rồi, cả đội dừng lại đã. Được. Để tôi đi hỏi.

HSK 4
0:03s
jiào liàn sān quān de rè shēn yǐ jīng pǎo wán leHuấn luyện viên, đã chạy ba vòng khởi động xong rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
quán ná zǒu le hái zhè me lǐ suǒ yīng dāng[Đã lấy hết rồi còn làm ra vẻ đương nhiên như thế.]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
pǎo bù dòng le bié shuō huà tiáo zhěng yī xià hū xī lǎo fùKhông chạy nổi nữa rồi. - Đừng nói nữa, điều chỉnh nhịp thở đi. - Tân Thư.

HSK 4
0:03s