Cách dùng "学到了" (xué dào le) trong hội thoại tiếng Trung
学到了
Hiểu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:58
nǐ xīn lǜ tài dī le yào xiǎng tí gāo xīn lǜ zhǐ néng tí sù huò zhě pá pō
你心率太低了 要想提高心率 只能提速或者爬坡
“Nhịp tim của cô thấp quá. Muốn nâng cao nhịp tim, thì chỉ có thể tăng tốc hoặc leo dốc thôi.”
LINE 0206:03
PLAYING SCENExué学
dào到
le了
“Hiểu rồi.”
LINE 0306:07
zhè ge shì jiè shàng jiù méi yǒu wǒ xué bú huì de dōng xī
这个世界上 就没有我学不会的东西
“Trên thế giới này, không có thứ gì tôi không học được cả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo shī yě méi yǒu jiào wǒ men huí qù jì xù xùn liànCô cũng không gọi bọn em quay lại tập tiếp.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zú qiú duì cóng lái jiù zhǐ yǒu wǒ men jǐ gè nǐ men méi bì yào jiā rùtrước giờ đội Bóng đá chỉ có mấy đứa bọn em, thầy cô không cần thiết phải gia nhập sao?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s