Cách dùng "也不知道葫芦里卖的什么药" (yě bù zhī dào hú lú lǐ mài de shén me yào) trong hội thoại tiếng Trung
也不知道葫芦里卖的什么药
[Cũng không biết đang toan tính điều gì nữa.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:01
pǎo跑
bù步
zǒu走
“Chạy bước đều.”
LINE 0233:10
PLAYING SCENEyě也
bù不
zhī知
dào道
hú葫
lú芦
lǐ里
mài卖
de的
shén什
me么
yào药
“[Cũng không biết đang toan tính điều gì nữa.]”
LINE 0333:59
lǎo fù chà bu duō le ba
老付 差不多了吧
“Tân Thư, gần được rồi chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 6 of 10)
HSK 7
0:03s
nà kě bù wǒ de shǒu yì hái yòng zhì yí wǒ cháng cháng wǒ cháng cháng wǒ cháng chángChứ còn gì nữa, tay nghề của tôi còn cần phải nghi ngờ à? Để tôi ăn thử.

HSK 1
0:03s
wǒ yě kàn jiàn le hǎo chī hǎo chī duì jiāng mǔ yāTôi cũng nhìn thấy rồi. Ngon, ngon. [Trò chuyện nhóm] Đúng rồi, vịt hầm gừng.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge guǎi yòng dé bù guò fēn ba bú shì jiào le de maTôi bẻ lái thế này không quá đáng đâu nhỉ? Chẳng phải đã dạy rồi à?

HSK 5
0:03s
lǎo fù jiàn le gè xīn qún a nǐ men kàn yī xià xiōng dì menTân Thư lập nhóm mới, mấy cậu mau xem đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jiā yī yán ér yǒu xìn míng tiān jì de lái xùn liàn[Em cũng vậy.] - [Nhớ giữ lời đấy.] - [Em cũng vậy.] - [Ngày mai nhớ đến tập.] - [Em cũng vậy.]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ gōng huí lái le zěn me zhè me wǎn le hái zài gǎo láiĐi làm về rồi à? Sao muộn thế này rồi mà bà vẫn làm? Nào.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jǐ hào qù qù kàn a yào bù yào wǒ péi nǐMẹ đi khám ngày nào? Có cần con đi cùng không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men shuō jiào liàn shén me shí hòu lái ya wǒ dōu yǐ jīng pò bù jí dài leMấy cậu nói xem bao giờ thì huấn luyện viên tới nhỉ? [Nhiệt liệt chào mừng HLV Vương Pháp] [Gia nhập đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh] Tôi sốt ruột lắm rồi.

HSK 5
0:03s
zhè yàng de hǎo shì jū rán néng luò dào wǒ men tóu shàngKhông ngờ chuyện tốt như vậy lại đến lượt chúng ta hưởng.