Cách dùng "又不是卖身契" (yòu bú shì mài shēn qì) trong hội thoại tiếng Trung

yòushìmàishēn

Có phải giấy bán thân đâu, ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:06
jiào
liàn

♪ Vẫn sẽ dốc sức xông pha ♪ Huấn luyện viên.

LINE 0231:12
PLAYING SCENE
yòu
shì
mài
shēn

Có phải giấy bán thân đâu, ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

LINE 0331:15
guò
shì
gěi
yǒu
hǎo
zuò
de
měi
hǎo
liú
niàn

♪ Mỗi vết thương trên người ♪ chỉ là kỷ niệm đẹp cho hợp tác thôi mà. ♪ Đều là huân chương vinh quang ♪

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp31:12
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 6 of 10)
那可不 我的手艺还用质疑 我尝尝我尝尝我尝尝
HSK 7
0:03s
nà kě bù wǒ de shǒu yì hái yòng zhì yí wǒ cháng cháng wǒ cháng cháng wǒ cháng chángChứ còn gì nữa, tay nghề của tôi còn cần phải nghi ngờ à? Để tôi ăn thử.
我也看见了 好吃好吃 对 姜母鸭
HSK 1
0:03s
wǒ yě kàn jiàn le hǎo chī hǎo chī duì jiāng mǔ yāTôi cũng nhìn thấy rồi. Ngon, ngon. [Trò chuyện nhóm] Đúng rồi, vịt hầm gừng.
我这个拐用得不过分吧 不是教了的吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge guǎi yòng dé bù guò fēn ba bú shì jiào le de maTôi bẻ lái thế này không quá đáng đâu nhỉ? Chẳng phải đã dạy rồi à?
老付建了个新群啊 你们看一下兄弟们
HSK 5
0:03s
lǎo fù jiàn le gè xīn qún a nǐ men kàn yī xià xiōng dì menTân Thư lập nhóm mới, mấy cậu mau xem đi.
小林老师你挟持他了吧
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ xié chí tā le ba[Cô Tiểu Lâm, cô ép thầy ấy đúng không?]
加一 加一
HSK 3
0:03s
jiā yī jiā yī[Em cũng vậy.] [Em cũng vậy.]
谢谢小林老师 加一
HSK 3
0:03s
xiè xiè xiǎo lín lǎo shī jiā yī[Cảm ơn cô Tiểu Lâm.] [Em cũng vậy.]
加一 言而有信 明天记得来训练
HSK 5
0:03s
jiā yī yán ér yǒu xìn míng tiān jì de lái xùn liàn[Em cũng vậy.] - [Nhớ giữ lời đấy.] - [Em cũng vậy.] - [Ngày mai nhớ đến tập.] - [Em cũng vậy.]
不见不散
HSK 6
0:03s
bú jiàn bú sàn- Không gặp không về. - [Em cũng vậy.]
又是这只
HSK 1
0:03s
yòu shì zhè zhǐLại là con này.
为什么要叫小野人部落
HSK 2
0:03s
wèi shén me yào jiào xiǎo yě rén bù luò[Tại sao lại gọi là Bộ Lạc Người Rừng Tí Hon?]
不为什么 昵称
HSK 2
0:03s
bù wèi shén me nì chēng[Không vì sao cả,] [biệt danh thôi.]
傲娇二维码 接下来靠你了
HSK 5
0:03s
ào jiāo èr wéi mǎ jiē xià lái kào nǐ le[Mã QR kiêu kỳ,] [từ giờ trông cậy vào anh đấy.]
你可要加油哦
HSK 5
0:03s
nǐ kě yào jiā yóu ó[Anh phải cố lên nhé.]
打工回来了 怎么这么晚了还在搞 来
HSK 5
0:03s
dǎ gōng huí lái le zěn me zhè me wǎn le hái zài gǎo láiĐi làm về rồi à? Sao muộn thế này rồi mà bà vẫn làm? Nào.
好 外婆 晚安
HSK 5
0:03s
hǎo wài pó wǎn ānVâng ạ. Chúc bà ngủ ngon.
你几号去去看啊 要不要我陪你
HSK 4
0:03s
nǐ jǐ hào qù qù kàn a yào bù yào wǒ péi nǐMẹ đi khám ngày nào? Có cần con đi cùng không?
就是手头上有点紧
HSK 7
0:03s
jiù shì shǒu tóu shàng yǒu diǎn jǐnChỉ là dạo này hơi thiếu tiền.
你们说教练什么时候来呀 我都已经迫不及待了
HSK 7
0:03s
nǐ men shuō jiào liàn shén me shí hòu lái ya wǒ dōu yǐ jīng pò bù jí dài leMấy cậu nói xem bao giờ thì huấn luyện viên tới nhỉ? [Nhiệt liệt chào mừng HLV Vương Pháp] [Gia nhập đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh] Tôi sốt ruột lắm rồi.
这样的好事 居然能落到我们头上
HSK 5
0:03s
zhè yàng de hǎo shì jū rán néng luò dào wǒ men tóu shàngKhông ngờ chuyện tốt như vậy lại đến lượt chúng ta hưởng.